jeered loudly
hét chế giễu lớn tiếng
jeered at
hét chế giễu vào
jeered mockingly
hét chế giễu một cách trêu chọc
jeered cruelly
hét chế giễu tàn nhẫn
jeered together
hét chế giễu cùng nhau
jeered incessantly
hét chế giễu liên tục
jeered openly
hét chế giễu công khai
jeered scornfully
hét chế giễu khinh thường
jeered relentlessly
hét chế giễu không ngừng
the crowd jeered at the losing team.
Đám đông chế nhạo đội thua.
he jeered at her poor performance.
Anh ta chế nhạo màn trình diễn kém cỏi của cô.
they jeered when he stumbled on stage.
Họ chế nhạo khi anh ta vấp ngã trên sân khấu.
students jeered at the teacher's mistake.
Học sinh chế nhạo sự sai sót của giáo viên.
she jeered at his attempts to impress her.
Cô ta chế nhạo những nỗ lực gây ấn tượng của anh ấy.
the audience jeered during the dull speech.
Khán giả chế nhạo trong suốt bài phát biểu tẻ nhạt.
he jeered, mocking his friend's new haircut.
Anh ta chế nhạo, chế giễu kiểu tóc mới của bạn anh ấy.
they jeered loudly, showing their disapproval.
Họ chế nhạo lớn tiếng, thể hiện sự không đồng tình của họ.
she jeered at the idea of joining the club.
Cô ta chế nhạo ý tưởng tham gia câu lạc bộ.
fans jeered at the referee's controversial call.
Người hâm mộ chế nhạo quyết định gây tranh cãi của trọng tài.
jeered loudly
hét chế giễu lớn tiếng
jeered at
hét chế giễu vào
jeered mockingly
hét chế giễu một cách trêu chọc
jeered cruelly
hét chế giễu tàn nhẫn
jeered together
hét chế giễu cùng nhau
jeered incessantly
hét chế giễu liên tục
jeered openly
hét chế giễu công khai
jeered scornfully
hét chế giễu khinh thường
jeered relentlessly
hét chế giễu không ngừng
the crowd jeered at the losing team.
Đám đông chế nhạo đội thua.
he jeered at her poor performance.
Anh ta chế nhạo màn trình diễn kém cỏi của cô.
they jeered when he stumbled on stage.
Họ chế nhạo khi anh ta vấp ngã trên sân khấu.
students jeered at the teacher's mistake.
Học sinh chế nhạo sự sai sót của giáo viên.
she jeered at his attempts to impress her.
Cô ta chế nhạo những nỗ lực gây ấn tượng của anh ấy.
the audience jeered during the dull speech.
Khán giả chế nhạo trong suốt bài phát biểu tẻ nhạt.
he jeered, mocking his friend's new haircut.
Anh ta chế nhạo, chế giễu kiểu tóc mới của bạn anh ấy.
they jeered loudly, showing their disapproval.
Họ chế nhạo lớn tiếng, thể hiện sự không đồng tình của họ.
she jeered at the idea of joining the club.
Cô ta chế nhạo ý tưởng tham gia câu lạc bộ.
fans jeered at the referee's controversial call.
Người hâm mộ chế nhạo quyết định gây tranh cãi của trọng tài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay