jill

[Mỹ]/dʒil/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phụ nữ, cô gái trẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

Jack and Jill

Jack và Jill

Jillaroo

Jillaroo

Jill-of-the-hour

Jill-of-the-hour

Câu ví dụ

John and Jill are engaged.

John và Jill đã đính hôn.

Jill applauded the decision.

Jill tán dương quyết định.

Jill was reputed to be hot stuff.

Jill nổi tiếng là người rất hấp dẫn.

Jill replied with a hint of disapproval in her voice.

Jill trả lời với một chút không đồng tình trong giọng nói của cô.

Julia hardly recognized Jill when they met.

Julia khó nhận ra Jill khi họ gặp nhau.

Jill said I couldn't sing for toffee.

Jill nói tôi hát không hay chút nào.

Jill is a very rare bird, a good politician and an excellent listener.

Jill là một người rất hiếm, một chính trị gia tốt và một người biết lắng nghe tuyệt vời.

Every Jack has his Jill / Gill.

Mỗi Jack đều có Jill/Gill của riêng mình.

John acknowledged Jill's invaluable help.

John đã thừa nhận sự giúp đỡ vô giá của Jill.

Jill was dry-eyed and stoical under assault.

Jill vẫn bình tĩnh và không hề rơi lệ dù bị tấn công.

I wished Jill success with her studies.

Tôi chúc Jill may mắn với việc học hành của cô.

Bill had to support Jill or she would have fallen to the floor.

Bill phải ủng hộ Jill nếu không cô ấy sẽ ngã xuống sàn.

Jill will scream blue murder if Ann gets promoted and she doesn’t.

Jill sẽ hét lên nếu Ann được thăng chức mà cô ấy không được.

Jill's making excellent progress; she's coming along in leaps and bounds.

Jill đang tiến bộ rất tốt; cô ấy tiến lên nhanh chóng.

Jill will find out your secret—she never misses a trick!

Jill sẽ tìm ra bí mật của bạn—cô ấy không bao giờ bỏ lỡ một chi tiết nào!

Jill more than earns her keep with the help she gives me around the house.

Jill xứng đáng với số tiền cô ấy kiếm được nhờ sự giúp đỡ cô ấy dành cho tôi trong nhà.

Jill said she couldn't afford new clothes, yet in the same breath described the new outfit she'd just bought.

Jill nói rằng cô ấy không đủ khả năng mua quần áo mới, nhưng ngay sau đó lại mô tả bộ quần áo mới mà cô ấy vừa mua.

Our pianist had fallen ill, and then, at the eleventh hour, when we thought we’d have to cancel the performance, Jill offered to replace him.

Pianist của chúng tôi bị ốm, và sau đó, vào phút cuối, khi chúng tôi nghĩ rằng chúng tôi sẽ phải hủy bỏ buổi biểu diễn, Jill đã đề nghị thay thế anh ấy.

Ví dụ thực tế

They found jill's phone on the ground near her car.

Họ tìm thấy điện thoại của Jill trên mặt đất gần xe của cô.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay