judged fairly
được đánh giá công bằng
judged harshly
được đánh giá khắc nghiệt
judged quickly
được đánh giá nhanh chóng
judged correctly
được đánh giá đúng đắn
judged poorly
được đánh giá kém
judged unfairly
được đánh giá bất công
judged accurately
được đánh giá chính xác
judged severely
được đánh giá nghiêm trọng
judged openly
được đánh giá công khai
judged objectively
được đánh giá khách quan
the performance was judged harshly by the critics.
thành tích của cô ấy đã bị giới phê bình đánh giá rất khắc nghiệt.
she felt judged for her life choices.
cô ấy cảm thấy bị phán xét về những lựa chọn cuộc sống của mình.
the competition will be judged based on creativity.
cuộc thi sẽ được đánh giá dựa trên sự sáng tạo.
he was judged to be the best candidate for the job.
anh ta được đánh giá là ứng viên tốt nhất cho công việc.
people often judge others without knowing their story.
con người thường phán xét người khác mà không biết câu chuyện của họ.
her actions were judged to be inappropriate.
hành động của cô ấy bị đánh giá là không phù hợp.
the results were judged fair by the participants.
kết quả được những người tham gia đánh giá là công bằng.
he judged the painting based on its emotional impact.
anh ta đánh giá bức tranh dựa trên tác động cảm xúc của nó.
they judged the debate to be very informative.
họ đánh giá cuộc tranh luận là rất thông tin.
her performance was judged by a panel of experts.
thành tích của cô ấy đã bị đánh giá bởi một hội đồng các chuyên gia.
judged fairly
được đánh giá công bằng
judged harshly
được đánh giá khắc nghiệt
judged quickly
được đánh giá nhanh chóng
judged correctly
được đánh giá đúng đắn
judged poorly
được đánh giá kém
judged unfairly
được đánh giá bất công
judged accurately
được đánh giá chính xác
judged severely
được đánh giá nghiêm trọng
judged openly
được đánh giá công khai
judged objectively
được đánh giá khách quan
the performance was judged harshly by the critics.
thành tích của cô ấy đã bị giới phê bình đánh giá rất khắc nghiệt.
she felt judged for her life choices.
cô ấy cảm thấy bị phán xét về những lựa chọn cuộc sống của mình.
the competition will be judged based on creativity.
cuộc thi sẽ được đánh giá dựa trên sự sáng tạo.
he was judged to be the best candidate for the job.
anh ta được đánh giá là ứng viên tốt nhất cho công việc.
people often judge others without knowing their story.
con người thường phán xét người khác mà không biết câu chuyện của họ.
her actions were judged to be inappropriate.
hành động của cô ấy bị đánh giá là không phù hợp.
the results were judged fair by the participants.
kết quả được những người tham gia đánh giá là công bằng.
he judged the painting based on its emotional impact.
anh ta đánh giá bức tranh dựa trên tác động cảm xúc của nó.
they judged the debate to be very informative.
họ đánh giá cuộc tranh luận là rất thông tin.
her performance was judged by a panel of experts.
thành tích của cô ấy đã bị đánh giá bởi một hội đồng các chuyên gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay