juglans

[Mỹ]/ˈdʒʌɡləns/
[Anh]/ˈdʒʌɡləns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi của cây và bụi cây sản xuất hạt, bao gồm cả hạt óc chó.
Word Forms
số nhiềujuglanss

Cụm từ & Cách kết hợp

juglans species

loài Juglans

juglans nuts

hạt Juglans

juglans tree

cây Juglans

juglans oil

dầu Juglans

juglans leaves

lá Juglans

juglans bark

vỏ cây Juglans

juglans fruit

quả Juglans

juglans cultivation

trồng Juglans

juglans habitat

môi trường sống của Juglans

juglans family

gia đình Juglans

Câu ví dụ

the juglans tree produces delicious nuts.

cây vòng (Juglans) cho rãnh những quả nhị thục ngon.

juglans species are often found in temperate regions.

các loài vòng thường được tìm thấy ở vùng ôn đới.

many people enjoy the flavor of juglans nuts in desserts.

rất nhiều người thích hương vị của quả vòng trong các món tráng miệng.

juglans leaves can be used for natural dyeing.

lá vòng có thể được sử dụng để nhuộm tự nhiên.

researchers study the medicinal properties of juglans.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu các đặc tính chữa bệnh của vòng.

juglans wood is prized for its durability.

gỗ vòng được đánh giá cao vì độ bền của nó.

the juglans tree can grow quite large over the years.

cây vòng có thể lớn khá nhiều theo những năm tháng.

juglans fruits are harvested in late summer.

quả vòng được thu hoạch vào cuối mùa hè.

people often plant juglans for shade in their gardens.

mọi người thường trồng vòng để tạo bóng mát trong vườn của họ.

juglans can be affected by various pests and diseases.

vòng có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều sâu bệnh và bệnh tật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay