jump-start

[Mỹ]/dʒʌmpˈstɑːt/
[Anh]/dʒʌmpˈstɑːrt/

Dịch

v. bắt đầu hoặc kích hoạt nhanh chóng, đặc biệt là động cơ xe cộ
n. sự khởi đầu hoặc tăng tốc nhanh chóng, đặc biệt là để khởi động xe với nguồn điện bên ngoài
Word Forms
số nhiềujump-starts
ngôi thứ ba số ítjump-starts

Cụm từ & Cách kết hợp

jump-start a career

khởi động sự nghiệp

jump-start the economy

khởi động nền kinh tế

jump-start process

khởi động quy trình

jump-starting engine

khởi động động cơ

jump-start initiative

khởi động sáng kiến

jump-started project

dự án khởi động

jump-start sales

khởi động doanh số

jump-start efforts

khởi động nỗ lực

jump-start system

khởi động hệ thống

jump-starting business

khởi động kinh doanh

Câu ví dụ

we need a jump-start to boost sales after the slow season.

Chúng tôi cần một sự khởi đầu nhanh chóng để thúc đẩy doanh số sau mùa chậm.

the new marketing campaign provided a jump-start for the product launch.

Chiến dịch marketing mới đã cung cấp một sự khởi đầu nhanh chóng cho việc ra mắt sản phẩm.

the government's infrastructure projects aim to jump-start the economy.

Các dự án cơ sở hạ tầng của chính phủ nhằm mục đích thúc đẩy nền kinh tế.

a small loan can jump-start a new business venture.

Một khoản vay nhỏ có thể khởi động một dự án kinh doanh mới.

the motivational speaker gave the team a jump-start of energy and enthusiasm.

Người diễn giả tạo động lực đã truyền cho đội ngũ một sự khởi đầu tràn đầy năng lượng và nhiệt tình.

the electric car's jump-start feature is very convenient in cold weather.

Tính năng khởi động nhanh của xe điện rất tiện lợi trong thời tiết lạnh.

the new software update gave my computer a much-needed jump-start.

Cập nhật phần mềm mới đã giúp máy tính của tôi khởi động lại một cách cần thiết.

the initial investment provided a jump-start for the research project.

Đầu tư ban đầu đã cung cấp một sự khởi đầu nhanh chóng cho dự án nghiên cứu.

he hoped the internship would jump-start his career.

Anh hy vọng kỳ thực tập sẽ khởi động sự nghiệp của mình.

the successful pilot program jump-started the expansion of the service.

Chương trình thử nghiệm thành công đã thúc đẩy việc mở rộng dịch vụ.

a quick jump-start from the battery charger got the car going again.

Một lần khởi động nhanh chóng từ bộ sạc ắc quy đã giúp xe hoạt động trở lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay