kashmir

[Mỹ]/'kæʃmiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kashmir (một khu vực ở Nam Á, được chia giữa Ấn Độ và Pakistan)

Cụm từ & Cách kết hợp

Kashmir conflict

Xung đột Kashmir

Kashmir valley

Thung lũng Kashmir

Jammu and Kashmir

Jammu và Kashmir

Kashmiri culture

Văn hóa Kashmir

Câu ví dụ

Kashmir is known for its stunning natural beauty.

Kashmir nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên tuyệt đẹp của nó.

The conflict in Kashmir has been ongoing for decades.

Xung đột ở Kashmir đã diễn ra trong nhiều thập kỷ.

Many tourists visit Kashmir to experience its rich culture.

Nhiều khách du lịch đến thăm Kashmir để trải nghiệm văn hóa phong phú của nó.

The Kashmir region is located in the northern part of the Indian subcontinent.

Khu vực Kashmir nằm ở phần phía bắc của tiểu lục địa Ấn Độ.

The Kashmiri cuisine is known for its rich flavors and aromatic spices.

Ẩm thực Kashmir nổi tiếng với hương vị đậm đà và các loại gia vị thơm ngon.

The beauty of Kashmir inspired many poets and artists.

Vẻ đẹp của Kashmir đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà thơ và nghệ sĩ.

The people of Kashmir have a rich cultural heritage.

Người dân Kashmir có một di sản văn hóa phong phú.

Kashmir is often referred to as 'Paradise on Earth'.

Kashmir thường được gọi là 'Thiên đường trên Trái đất'.

The Kashmir Valley is surrounded by the Himalayas and Pir Panjal mountain ranges.

Thung lũng Kashmir được bao quanh bởi dãy Himalaya và dãy núi Pir Panjal.

The handicrafts from Kashmir are highly prized for their intricate designs.

Đồ thủ công mỹ nghệ từ Kashmir được đánh giá cao về những thiết kế phức tạp của chúng.

Ví dụ thực tế

It's a dispute over a territory named Kashmir.

Đây là một tranh chấp về một vùng lãnh thổ có tên Kashmir.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

The Kashmir dispute must be solved bilaterally.

Tranh chấp Kashmir phải được giải quyết song phương.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Jammu is another part of Kashmir.

Jammu là một phần khác của Kashmir.

Nguồn: VOA Special English: World

Mehbooba Mufti is the former Chief Minister of Kashmir.

Mehbooba Mufti là cựu Thủ hiến của Kashmir.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

That's when India scaled back Kashmir's autonomy.

Đó là khi Ấn Độ cắt giảm quyền tự trị của Kashmir.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

That's because fervor over Kashmir has been running high since Monday.

Điều đó là do sự hăng hái về Kashmir đã tăng cao kể từ thứ hai.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

The worst affected area was Kashmir's Neelum Valley.

Khu vực bị ảnh hưởng nặng nề nhất là Thung lũng Neelum của Kashmir.

Nguồn: CCTV Observations

He is the head of the National Conference party in Kashmir.

Ông là người đứng đầu đảng National Conference ở Kashmir.

Nguồn: VOA Special English: World

That's after India stripped its part of Kashmir of political autonomy.

Điều đó xảy ra sau khi Ấn Độ tước bỏ quyền tự trị chính trị của phần Kashmir.

Nguồn: PBS English News

The new measures would give the government in New Delhi control of Kashmir.

Các biện pháp mới sẽ trao cho chính phủ ở New Delhi quyền kiểm soát Kashmir.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay