kern

[Mỹ]/kə:n/
[Anh]/kɚn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hạt

Cụm từ & Cách kết hợp

kerning pairs

cặp kerning

kerned text

văn bản đã kerning

Câu ví dụ

One example of that is Kern Microtechnic, based near Munich.

Một ví dụ về điều đó là Kern Microtechnic, có trụ sở gần Munich.

GW: Im Line-up von Tiamat gab es besonders in den Anfangsjahren viele Änderungen.Jetzt spielt Ihr im Kern seit vielen Jahren zusammen.

GW: Trong đội hình của Tiamat, có rất nhiều thay đổi, đặc biệt là trong những năm đầu tiên. Bây giờ, các bạn đã chơi cùng nhau trong nhiều năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay