kerning pairs
cặp kerning
kerned text
văn bản đã kerning
One example of that is Kern Microtechnic, based near Munich.
Một ví dụ về điều đó là Kern Microtechnic, có trụ sở gần Munich.
GW: Im Line-up von Tiamat gab es besonders in den Anfangsjahren viele Änderungen.Jetzt spielt Ihr im Kern seit vielen Jahren zusammen.
GW: Trong đội hình của Tiamat, có rất nhiều thay đổi, đặc biệt là trong những năm đầu tiên. Bây giờ, các bạn đã chơi cùng nhau trong nhiều năm.
kerning pairs
cặp kerning
kerned text
văn bản đã kerning
One example of that is Kern Microtechnic, based near Munich.
Một ví dụ về điều đó là Kern Microtechnic, có trụ sở gần Munich.
GW: Im Line-up von Tiamat gab es besonders in den Anfangsjahren viele Änderungen.Jetzt spielt Ihr im Kern seit vielen Jahren zusammen.
GW: Trong đội hình của Tiamat, có rất nhiều thay đổi, đặc biệt là trong những năm đầu tiên. Bây giờ, các bạn đã chơi cùng nhau trong nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay