keys

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khung mà là thiết yếu trong một chuỗi; các cần gạt trên piano, v.v.; mã để mở khóa một cái gì đó (số nhiều của key)
v. nhập key; điều chỉnh âm vực của một cái gì đó (dạng số ít ngôi thứ ba của key)

Cụm từ & Cách kết hợp

car keys

chìa khóa xe

house keys

chìa khóa nhà

door keys

chìa khóa cửa

florida keys

khóa florida

Câu ví dụ

the keys of a typewriter

những phím của một chiếc máy đánh chữ

the ebony keys on a piano

những phím đàn đen trên một cây đàn piano

gave me the keys for safekeeping.

Anh ấy đã đưa cho tôi những chiếc chìa khóa để giữ gìn.

He was thumping the keys of the piano.

Anh ấy đang gõ mạnh vào phím đàn piano.

My keys are in my coat pocket.

Những chiếc chìa khóa của tôi ở trong túi áo khoác.

The keys are in his possession.

Những chiếc chìa khóa đang trong tay anh ấy.

The bunch of keys came down with a clash.

Bó chìa khóa rơi xuống với một tiếng va.

You must have left the keys someplace else.

Chắc hẳn bạn đã để quên chìa khóa ở đâu đó rồi.

he made imprints of the keys in bars of soap.

anh ấy đã tạo ra những dấu in của các phím trên các thanh xà phòng.

she slid the keys over the table.

Cô ấy trượt những chiếc chìa khóa qua bàn.

she wrestled the keys out of the ignition.

Cô ấy vật lộn để lấy chìa khóa ra khỏi ổ.

The keys are right under your nose.

Chìa khóa ngay trước mắt bạn đấy.

His fingers swept the keys of the piano.

Ngón tay anh ấy lướt trên phím đàn piano.

His nails resemble the ivory keys of the spinet.

Móng tay của anh ấy giống như những phím đàn ngà của đàn spinet.

Where in blazes are my keys?

Chạy đi đâu mà không thấy chìa khóa của tôi?

a purse containing keys, wallet, and sundry items.

Một chiếc túi đựng chìa khóa, ví và nhiều vật dụng khác.

left the house keys in my care;

Anh ấy để lại những chiếc chìa khóa nhà cho tôi chăm sóc.

Herein lies the keys to the questions.

Ở đây ẩn chứa chìa khóa cho các câu hỏi.

We have duplicate keys for the front door.

Chúng tôi có các chìa khóa dự phòng cho cửa trước.

Darn it! I’ve lost my keys!

Ôi trời ơi! Tôi đã làm mất chìa khóa rồi!

Ví dụ thực tế

Mrs Hughes, can I borrow the duplicate keys for upstairs?

Bà Hughes, tôi có thể mượn hai chiếc chìa khóa dự phòng cho tầng trên được không?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

" You have dropped into your old mournful key."

"[Bạn đã rơi vào chiếc chìa khóa buồn cũ của bạn.]"

Nguồn: Returning Home

They were kind of giving you the keys in some way.

Họ có vẻ đang trao chìa khóa cho bạn theo một cách nào đó.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

What if we already have the keys?

Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta đã có chìa khóa rồi?

Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation Speech

She struck the keys too hard and two of the strings were broken.

Cô ấy đánh phím quá mạnh và hai dây đã bị đứt.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

He inserted the key into the lock, but found it was a wrong key.

Anh ấy cắm chìa khóa vào ổ khóa, nhưng thấy đó là một chìa khóa sai.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

I forgot where I had put my keys.

Tôi quên mất mình đã để chìa khóa ở đâu rồi.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

I left my keys in the room.

Tôi để quên chìa khóa trong phòng.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

I have the keys around here somewhere.

Tôi có chìa khóa ở đâu đó quanh đây.

Nguồn: Deadly Women

" I locked my keys in my car."

"[Tôi đã bị khóa chìa khóa trong xe của tôi.]"

Nguồn: Modern Family - Season 08

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay