kilobyte

[Mỹ]/'kiləbait/
[Anh]/ˈkɪləˌbaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kilobyte, một đơn vị dữ liệu bằng 1024 byte.

Ví dụ thực tế

In binary, a kilobyte has two to the power of 10 bytes, or 1024.

Trong hệ nhị phân, một kilobyte có hai mũ 10 byte, hay 1024.

Nguồn: Technology Crash Course

But we only send 19 kilobytes.

Nhưng chúng tôi chỉ gửi 19 kilobyte.

Nguồn: DEFCON Collection

The Voyager's computer systems were only 69 kilobytes large, barely enough for one image, let alone 115.

Hệ thống máy tính của Voyager chỉ có dung lượng 69 kilobyte, hầu như không đủ cho một hình ảnh, chứ đừng nói đến 115.

Nguồn: Space – Verge Science

Just like one kilogram is a thousand grams, 1 kilobyte is a thousand bytes… . or really 8000 bits.

Giống như một kilogram là một nghìn gram, 1 kilobyte là một nghìn byte… hoặc thực sự là 8000 bit.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

1000 is also right when talking about kilobytes, but we should acknowledge it isn’t the only correct definition.

1000 cũng đúng khi nói về kilobyte, nhưng chúng ta nên thừa nhận rằng đó không phải là định nghĩa duy nhất đúng.

Nguồn: Technology Crash Course

Or 20 kilobytes minus one byte.

Hoặc 20 kilobyte trừ một byte.

Nguồn: DEFCON Collection

In total, there are 9 of these, so this memory board could hold a maximum of 9216 bits, which is around 9 kilobytes.

Tổng cộng có 9 cái như vậy, vì vậy bảng nhớ này có thể chứa tối đa 9216 bit, tức là khoảng 9 kilobyte.

Nguồn: Technology Crash Course

So we should be able to read out the first four kilobytes of the ROM.

Vì vậy, chúng tôi sẽ có thể đọc được 4 kilobyte đầu tiên của ROM.

Nguồn: DEFCON Collection

There isn't a lot of space on a processor's chip, so most caches are just kilobytes or maybe megabytes in size, where RAM is usually gigabytes.

Không có nhiều không gian trên chip của bộ xử lý, vì vậy hầu hết bộ đệm chỉ có kích thước tính bằng kilobyte hoặc có thể megabyte, trong khi RAM thường là gigabyte.

Nguồn: Technology Crash Course

For example, Microsoft's Disk Operating System, or MS-DOS, was just 160 kilobytes, allowing it to fit, as the name suggests, onto a single disk.

Ví dụ, Hệ điều hành trên đĩa của Microsoft, hay MS-DOS, chỉ có 160 kilobyte, cho phép nó vừa, như tên gọi cho thấy, lên một đĩa đơn.

Nguồn: Technology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay