kitesurfing

[Mỹ]/ˈkaɪtˌsɜːfɪŋ/
[Anh]/ˈkaɪtˌsɜrfɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một môn thể thao dưới nước kết hợp các khía cạnh của lướt sóng và dù lượn

Cụm từ & Cách kết hợp

kitesurfing lessons

bài học lướt ván diều

kitesurfing gear

trang bị lướt ván diều

kitesurfing spots

điểm lướt ván diều

kitesurfing competition

cuộc thi lướt ván diều

kitesurfing skills

kỹ năng lướt ván diều

kitesurfing events

sự kiện lướt ván diều

kitesurfing safety

an toàn lướt ván diều

kitesurfing community

cộng đồng lướt ván diều

kitesurfing vacation

nghỉ dưỡng lướt ván diều

kitesurfing tricks

các kỹ thuật lướt ván diều

Câu ví dụ

she loves kitesurfing on the weekends.

Cô ấy thích đi kitesurfing vào cuối tuần.

he took a kitesurfing lesson last summer.

Anh ấy đã tham gia một lớp học kitesurfing vào mùa hè năm ngoái.

they went kitesurfing at the beach.

Họ đã đi kitesurfing ở bãi biển.

kitesurfing requires good wind conditions.

Kitesurfing đòi hỏi điều kiện gió tốt.

she enjoys the thrill of kitesurfing.

Cô ấy thích cảm giác hồi hộp của kitesurfing.

he is considering buying new kitesurfing gear.

Anh ấy đang cân nhắc mua đồ kitesurfing mới.

kitesurfing can be dangerous without proper training.

Kitesurfing có thể nguy hiểm nếu không có huấn luyện thích hợp.

they plan to go kitesurfing during their vacation.

Họ dự định đi kitesurfing trong kỳ nghỉ của họ.

she watched a kitesurfing competition last weekend.

Cô ấy đã xem một cuộc thi kitesurfing vào cuối tuần trước.

learning kitesurfing can take some time.

Việc học kitesurfing có thể mất một thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay