l-thyroxine

[Mỹ]/[lɑː θraɪˈrɒksɪn]/
[Anh]/[ˌel ˈθaɪroʊksɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dạng tổng hợp của thyroxine, được dùng để điều trị suy giáp; Một loại thuốc hormon tuyến giáp.

Cụm từ & Cách kết hợp

take l-thyroxine

Uống l-thyroxine

l-thyroxine dose

Liều l-thyroxine

adjust l-thyroxine

Điều chỉnh l-thyroxine

l-thyroxine levels

Mức l-thyroxine

starting l-thyroxine

Bắt đầu dùng l-thyroxine

increased l-thyroxine

Tăng l-thyroxine

l-thyroxine side effects

Tác dụng phụ của l-thyroxine

l-thyroxine replacement

Thay thế l-thyroxine

check l-thyroxine

Kiểm tra l-thyroxine

l-thyroxine medication

Thuốc l-thyroxine

Câu ví dụ

the patient started l-thyroxine to manage their hypothyroidism.

Bệnh nhân đã bắt đầu dùng l-thyroxine để điều trị tình trạng suy giáp của họ.

regular blood tests monitor l-thyroxine dosage adjustments.

Các xét nghiệm máu định kỳ được dùng để theo dõi việc điều chỉnh liều l-thyroxine.

she takes l-thyroxine daily with breakfast for optimal absorption.

Cô ấy uống l-thyroxine hàng ngày cùng bữa sáng để đạt hiệu quả hấp thụ tối ưu.

side effects of l-thyroxine can include anxiety and insomnia.

Các tác dụng phụ của l-thyroxine có thể bao gồm lo âu và mất ngủ.

the doctor prescribed l-thyroxine after confirming a thyroid deficiency.

Bác sĩ đã kê đơn l-thyroxine sau khi xác nhận tình trạng thiếu hụt tuyến giáp.

it's crucial to maintain consistent l-thyroxine levels for thyroid health.

Rất quan trọng để duy trì mức l-thyroxine ổn định cho sức khỏe tuyến giáp.

he increased his l-thyroxine dose due to weight gain and fatigue.

Anh ấy đã tăng liều l-thyroxine do tăng cân và mệt mỏi.

remember to refill your l-thyroxine prescription on time.

Hãy nhớ đi mua lại đơn thuốc l-thyroxine đúng hạn.

the pharmacist reviewed her l-thyroxine interactions with other medications.

Dược sĩ đã kiểm tra các tương tác giữa l-thyroxine và các loại thuốc khác của cô ấy.

absorption of l-thyroxine can be affected by certain foods.

Việc hấp thụ l-thyroxine có thể bị ảnh hưởng bởi một số loại thực phẩm.

she felt much better after starting l-thyroxine therapy.

Cô ấy cảm thấy khỏe hơn nhiều sau khi bắt đầu điều trị bằng l-thyroxine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay