langue

[Mỹ]/lɑŋɡ/
[Anh]/lɑŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hệ thống giao tiếp bao gồm âm thanh, từ ngữ và ngữ pháp, được sử dụng để truyền đạt suy nghĩ và cảm xúc.

Câu ví dụ

Bakhtin, a scholar of former Soviet Union, proposes his theory of metalinguistics which takes parole instead of langue as its object of research.

Bakhtin, một học giả của Liên Xô cũ, đề xuất lý thuyết siêu ngôn học của mình, lấy parole thay vì langue làm đối tượng nghiên cứu.

Ví dụ thực tế

People really do it. See, you got another langue for it.

Mọi người thực sự làm điều đó. Xem, bạn có một ngôn ngữ khác cho nó.

Nguồn: EnglishPod 365

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay