late-night

[Mỹ]/leɪt naɪt/
[Anh]/leɪt naɪt/

Dịch

adj. xảy ra hoặc thực hiện vào đêm muộn.

Cụm từ & Cách kết hợp

late-night show

chương trình đêm muộn

late-night snack

đồ ăn đêm

late-night drive

lái xe đêm muộn

late-night thoughts

những suy nghĩ đêm khuya

late-night call

cuộc gọi đêm muộn

late-night diner

quán ăn đêm

late-night reading

đọc sách đêm khuya

late-night stroll

đi dạo đêm khuya

late-night craving

khao khát vào đêm khuya

late-night talks

những cuộc trò chuyện đêm khuya

Câu ví dụ

we often have late-night talks with my best friend.

Chúng tôi thường có những cuộc trò chuyện khuya với bạn thân của tôi.

the late-night convenience store was bustling with customers.

Cửa hàng tiện lợi đêm khuya nhộn nhịp với khách hàng.

i enjoy a late-night stroll along the beach sometimes.

Tôi thỉnh thoảng thích đi dạo đêm khuya dọc bãi biển.

the late-night radio show featured a local musician.

Chương trình radio đêm khuya có giới thiệu một nhạc sĩ địa phương.

he pulled a late-night all-nighter to finish the project.

Anh ấy thức khuya làm việc cật lực để hoàn thành dự án.

the city was quiet during the late-night hours.

Thành phố yên tĩnh trong những giờ đêm khuya.

they had a late-night craving for pizza.

Họ thèm pizza vào đêm khuya.

the late-night news reported on the ongoing protests.

Tin tức đêm khuya đưa tin về các cuộc biểu tình đang diễn ra.

i'm not a fan of late-night shopping.

Tôi không thích mua sắm vào đêm khuya.

the security guard made his rounds during the late-night shift.

Nhân viên bảo vệ đi tuần trong ca đêm khuya.

we ordered late-night snacks after the movie.

Chúng tôi gọi đồ ăn nhẹ đêm khuya sau khi xem phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay