latest

[Mỹ]/ˈleɪtɪst/
[Anh]/ˈleɪtɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho mới nhất
adj. mới nhất; mới nhất
n. điều mới nhất
Word Forms
số nhiềulatests

Cụm từ & Cách kết hợp

latest news

tin tức mới nhất

latest updates

cập nhật mới nhất

latest trends

xu hướng mới nhất

latest version

phiên bản mới nhất

latest release

bản phát hành mới nhất

latest findings

những phát hiện mới nhất

latest research

nghiên cứu mới nhất

latest products

sản phẩm mới nhất

latest developments

sự phát triển mới nhất

latest innovations

đổi mới mới nhất

Câu ví dụ

the latest news is always available online.

Tin tức mới nhất luôn có sẵn trực tuyến.

i just downloaded the latest version of the software.

Tôi vừa tải xuống phiên bản mới nhất của phần mềm.

have you seen the latest movie in the series?

Bạn đã xem bộ phim mới nhất trong series chưa?

she always wears the latest fashion trends.

Cô ấy luôn mặc những xu hướng thời trang mới nhất.

the latest research shows significant results.

Nghiên cứu mới nhất cho thấy những kết quả đáng kể.

we need to update our website with the latest information.

Chúng tôi cần cập nhật trang web của mình với thông tin mới nhất.

he is excited about the latest developments in technology.

Anh ấy rất hào hứng với những phát triển mới nhất trong công nghệ.

subscribe to get the latest updates directly to your inbox.

Đăng ký để nhận thông tin cập nhật mới nhất trực tiếp vào hộp thư đến của bạn.

the latest statistics indicate a rise in sales.

Thống kê mới nhất cho thấy doanh số bán hàng tăng.

they released the latest album last week.

Họ đã phát hành album mới nhất vào tuần trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay