lattice

[Mỹ]/ˈlætɪs/
[Anh]/ˈlætɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc bao gồm các dải gỗ hoặc kim loại được chéo và gắn kết với nhau theo một mẫu hình vuông hoặc kim cương; khung
vt. sắp xếp hoặc hình thành theo mẫu lưới
Word Forms
số nhiềulattices
thì quá khứlatticed

Cụm từ & Cách kết hợp

lattice structure

cấu trúc mạng

wooden lattice

mạng gỗ

metal lattice

mạng kim loại

decorative lattice

mạng lưới trang trí

crystal lattice

tinh thể lưới

lattice model

mô hình mạng

lattice constant

hằng số mạng

cubic lattice

lưới lập phương

lattice vibration

dao động mạng

lattice parameter

tham số mạng

lattice dynamics

động lực học mạng

lattice gas

khí mạng

lattice point

điểm mạng

lattice energy

năng lượng mạng

Câu ví dụ

The lattice structure of the fence adds a decorative touch to the garden.

Cấu trúc giàn của hàng rào thêm một nét trang trí cho khu vườn.

She used a lattice pie crust for the apple pie.

Cô ấy đã sử dụng vỏ bánh lưới cho bánh táo.

The lattice window allowed a gentle breeze to enter the room.

Cửa sổ giàn cho phép một làn gió nhẹ nhàng lùa vào phòng.

The lattice pattern on the fabric gives it a unique texture.

Hoa văn lưới trên vải cho nó một kết cấu độc đáo.

The lattice fence provides privacy while still allowing light to filter through.

Hàng rào giàn cung cấp sự riêng tư đồng thời cho phép ánh sáng xuyên qua.

The lattice design on the ceiling creates an interesting visual effect.

Thiết kế lưới trên trần nhà tạo ra hiệu ứng hình ảnh thú vị.

The lattice work on the porch railing is beautifully crafted.

Công việc lưới trên lan can hành lang được chế tác đẹp mắt.

She grew climbing plants on the lattice to create a green wall.

Cô ấy trồng những cây leo trên giàn để tạo ra một bức tường xanh.

The lattice structure of the crystal enhanced its sparkle.

Cấu trúc giàn của tinh thể tăng cường độ lấp lánh của nó.

He studied the lattice arrangement of atoms in the crystal lattice.

Anh ấy nghiên cứu sự sắp xếp lưới của các nguyên tử trong mạng tinh thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay