laundromat

[Mỹ]/ˈlɔːndrəʊmæt/
[Anh]/ˈlɔːndrəˌmæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơ sở giặt là tự phục vụ nơi có máy móc sẵn có để giặt và sấy quần áo
Word Forms
số nhiềulaundromats

Cụm từ & Cách kết hợp

local laundromat

tiệm giặt ủi địa phương

24-hour laundromat

tiệm giặt ủi 24 giờ

nearby laundromat

tiệm giặt ủi gần đây

self-service laundromat

tiệm giặt ủi tự phục vụ

laundromat services

dịch vụ giặt ủi

laundromat hours

giờ mở cửa tiệm giặt ủi

laundromat machines

máy giặt trong tiệm giặt ủi

laundromat location

vị trí tiệm giặt ủi

laundromat supplies

vật tư giặt ủi

laundromat fees

phí giặt ủi

Câu ví dụ

i need to go to the laundromat to wash my clothes.

Tôi cần đến tiệm giặt là để giặt quần áo của mình.

the laundromat is open 24 hours a day.

Tiệm giặt là mở cửa 24 giờ mỗi ngày.

she met her friend at the laundromat last week.

Tuần trước, cô ấy đã gặp bạn của mình tại tiệm giặt là.

do you have any coins for the laundromat?

Bạn có bất kỳ đồng xu nào cho tiệm giặt là không?

the laundromat has new machines that wash faster.

Tiệm giặt là có những máy mới giặt nhanh hơn.

it's convenient to use the laundromat near my house.

Rất tiện lợi khi sử dụng tiệm giặt là gần nhà tôi.

he forgot to take his clothes out of the laundromat.

Anh ấy quên lấy quần áo ra khỏi tiệm giặt là.

they offer folding services at the laundromat.

Họ cung cấp dịch vụ gấp quần áo tại tiệm giặt là.

we often do laundry together at the laundromat.

Chúng tôi thường giặt quần áo cùng nhau tại tiệm giặt là.

the laundromat is a great place to meet new people.

Tiệm giặt là là một nơi tuyệt vời để gặp những người mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay