| số nhiều | lawbreakers |
The lawbreaker was arrested by the police.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị cảnh sát bắt giữ.
The lawbreaker was sentenced to five years in prison.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị kết án 5 năm tù.
The lawbreaker tried to escape but was caught.
Kẻ vi phạm pháp luật đã cố gắng trốn thoát nhưng đã bị bắt.
The lawbreaker was found guilty of theft.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị kết tội trộm cắp.
The lawbreaker faced serious consequences for their actions.
Kẻ vi phạm pháp luật phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng cho hành động của họ.
The lawbreaker was known for their repeated offenses.
Kẻ vi phạm pháp luật nổi tiếng với những hành vi vi phạm lặp đi lặp lại.
The lawbreaker had a history of breaking the law.
Kẻ vi phạm pháp luật có tiền án tiền sự.
The lawbreaker was caught red-handed by the authorities.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị bắt quả tang bởi chính quyền.
The lawbreaker faced charges of fraud and embezzlement.
Kẻ vi phạm pháp luật phải đối mặt với các cáo buộc về lừa đảo và tham ô.
The lawbreaker was known to be involved in organized crime.
Kẻ vi phạm pháp luật được biết đến là có liên quan đến tội phạm có tổ chức.
The lawbreaker was arrested by the police.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị cảnh sát bắt giữ.
The lawbreaker was sentenced to five years in prison.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị kết án 5 năm tù.
The lawbreaker tried to escape but was caught.
Kẻ vi phạm pháp luật đã cố gắng trốn thoát nhưng đã bị bắt.
The lawbreaker was found guilty of theft.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị kết tội trộm cắp.
The lawbreaker faced serious consequences for their actions.
Kẻ vi phạm pháp luật phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng cho hành động của họ.
The lawbreaker was known for their repeated offenses.
Kẻ vi phạm pháp luật nổi tiếng với những hành vi vi phạm lặp đi lặp lại.
The lawbreaker had a history of breaking the law.
Kẻ vi phạm pháp luật có tiền án tiền sự.
The lawbreaker was caught red-handed by the authorities.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị bắt quả tang bởi chính quyền.
The lawbreaker faced charges of fraud and embezzlement.
Kẻ vi phạm pháp luật phải đối mặt với các cáo buộc về lừa đảo và tham ô.
The lawbreaker was known to be involved in organized crime.
Kẻ vi phạm pháp luật được biết đến là có liên quan đến tội phạm có tổ chức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay