| số nhiều | lawmen |
lawman on duty
người thi hành pháp luật đang làm nhiệm vụ
lawman in town
người thi hành pháp luật trong thị trấn
lawman at work
người thi hành pháp luật đang làm việc
lawman with badge
người thi hành pháp luật có huy hiệu
lawman in charge
người thi hành pháp luật phụ trách
lawman of justice
người thi hành pháp luật của công lý
lawman in action
người thi hành pháp luật hành động
lawman and outlaw
người thi hành pháp luật và kẻ ngoài vòng pháp luật
lawman at heart
người thi hành pháp luật tận tâm
the lawman rode into town at dawn.
người thi hành pháp luật đã cưỡi ngựa vào thị trấn khi bình minh.
every lawman has a duty to protect the community.
mỗi người thi hành pháp luật đều có nghĩa vụ bảo vệ cộng đồng.
the lawman issued a warning to the suspects.
người thi hành pháp luật đã đưa ra cảnh báo cho những đối tượng tình nghi.
he was known as a tough lawman in the region.
anh ta được biết đến là một người thi hành pháp luật cứng rắn trong vùng.
the lawman's reputation preceded him.
tiếng tăm của người thi hành pháp luật đã lan xa trước khi anh ta đến.
she admired the lawman's dedication to justice.
cô ấy ngưỡng mộ sự tận tâm của người thi hành pháp luật đối với công lý.
the lawman tracked down the criminals for weeks.
người thi hành pháp luật đã truy lùng bọn tội phạm trong nhiều tuần.
in the wild west, a lawman was often a hero.
ở miền Tây hoang dã, một người thi hành pháp luật thường là một người hùng.
the lawman confronted the gang in a showdown.
người thi hành pháp luật đã đối đầu với băng đảng trong một cuộc đối đầu.
many stories are told about the brave lawman.
rất nhiều câu chuyện được kể về người thi hành pháp luật dũng cảm.
lawman on duty
người thi hành pháp luật đang làm nhiệm vụ
lawman in town
người thi hành pháp luật trong thị trấn
lawman at work
người thi hành pháp luật đang làm việc
lawman with badge
người thi hành pháp luật có huy hiệu
lawman in charge
người thi hành pháp luật phụ trách
lawman of justice
người thi hành pháp luật của công lý
lawman in action
người thi hành pháp luật hành động
lawman and outlaw
người thi hành pháp luật và kẻ ngoài vòng pháp luật
lawman at heart
người thi hành pháp luật tận tâm
the lawman rode into town at dawn.
người thi hành pháp luật đã cưỡi ngựa vào thị trấn khi bình minh.
every lawman has a duty to protect the community.
mỗi người thi hành pháp luật đều có nghĩa vụ bảo vệ cộng đồng.
the lawman issued a warning to the suspects.
người thi hành pháp luật đã đưa ra cảnh báo cho những đối tượng tình nghi.
he was known as a tough lawman in the region.
anh ta được biết đến là một người thi hành pháp luật cứng rắn trong vùng.
the lawman's reputation preceded him.
tiếng tăm của người thi hành pháp luật đã lan xa trước khi anh ta đến.
she admired the lawman's dedication to justice.
cô ấy ngưỡng mộ sự tận tâm của người thi hành pháp luật đối với công lý.
the lawman tracked down the criminals for weeks.
người thi hành pháp luật đã truy lùng bọn tội phạm trong nhiều tuần.
in the wild west, a lawman was often a hero.
ở miền Tây hoang dã, một người thi hành pháp luật thường là một người hùng.
the lawman confronted the gang in a showdown.
người thi hành pháp luật đã đối đầu với băng đảng trong một cuộc đối đầu.
many stories are told about the brave lawman.
rất nhiều câu chuyện được kể về người thi hành pháp luật dũng cảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay