lectured students
giảng dạy sinh viên
lectured about
giảng về
lectured on
giảng về
lectured extensively
giảng dạy một cách rộng rãi
lectured frequently
giảng dạy thường xuyên
lectured online
giảng dạy trực tuyến
lectured previously
giảng dạy trước đây
lectured publicly
giảng dạy công khai
lectured briefly
giảng dạy ngắn gọn
lectured annually
giảng dạy hàng năm
she lectured on the importance of environmental conservation.
Cô ấy đã thuyết giảng về tầm quan trọng của việc bảo tồn môi trường.
the professor lectured the students about modern art.
Giáo sư đã thuyết giảng cho sinh viên về nghệ thuật hiện đại.
he lectured for over two hours without a break.
Anh ấy đã thuyết giảng trong hơn hai giờ mà không nghỉ giải lao.
the teacher lectured us about the consequences of cheating.
Giáo viên đã thuyết giảng với chúng tôi về hậu quả của việc gian lận.
she often lectured at international conferences.
Cô ấy thường xuyên thuyết giảng tại các hội nghị quốc tế.
they lectured on various topics related to health.
Họ đã thuyết giảng về nhiều chủ đề liên quan đến sức khỏe.
he felt nervous when he lectured in front of a large audience.
Anh ấy cảm thấy lo lắng khi thuyết giảng trước một khán giả lớn.
the scientist lectured about climate change and its effects.
Nhà khoa học đã thuyết giảng về biến đổi khí hậu và tác động của nó.
she was invited to lecture at several universities.
Cô ấy đã được mời thuyết giảng tại một số trường đại học.
he lectured passionately about the need for social justice.
Anh ấy đã thuyết giảng đầy nhiệt huyết về sự cần thiết của công bằng xã hội.
lectured students
giảng dạy sinh viên
lectured about
giảng về
lectured on
giảng về
lectured extensively
giảng dạy một cách rộng rãi
lectured frequently
giảng dạy thường xuyên
lectured online
giảng dạy trực tuyến
lectured previously
giảng dạy trước đây
lectured publicly
giảng dạy công khai
lectured briefly
giảng dạy ngắn gọn
lectured annually
giảng dạy hàng năm
she lectured on the importance of environmental conservation.
Cô ấy đã thuyết giảng về tầm quan trọng của việc bảo tồn môi trường.
the professor lectured the students about modern art.
Giáo sư đã thuyết giảng cho sinh viên về nghệ thuật hiện đại.
he lectured for over two hours without a break.
Anh ấy đã thuyết giảng trong hơn hai giờ mà không nghỉ giải lao.
the teacher lectured us about the consequences of cheating.
Giáo viên đã thuyết giảng với chúng tôi về hậu quả của việc gian lận.
she often lectured at international conferences.
Cô ấy thường xuyên thuyết giảng tại các hội nghị quốc tế.
they lectured on various topics related to health.
Họ đã thuyết giảng về nhiều chủ đề liên quan đến sức khỏe.
he felt nervous when he lectured in front of a large audience.
Anh ấy cảm thấy lo lắng khi thuyết giảng trước một khán giả lớn.
the scientist lectured about climate change and its effects.
Nhà khoa học đã thuyết giảng về biến đổi khí hậu và tác động của nó.
she was invited to lecture at several universities.
Cô ấy đã được mời thuyết giảng tại một số trường đại học.
he lectured passionately about the need for social justice.
Anh ấy đã thuyết giảng đầy nhiệt huyết về sự cần thiết của công bằng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay