lectured

[Mỹ]/ˈlɛkʧəd/
[Anh]/ˈlɛkʧərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đã giảng bài hoặc nói chuyện; đã mắng hoặc khiển trách

Cụm từ & Cách kết hợp

lectured students

giảng dạy sinh viên

lectured about

giảng về

lectured on

giảng về

lectured extensively

giảng dạy một cách rộng rãi

lectured frequently

giảng dạy thường xuyên

lectured online

giảng dạy trực tuyến

lectured previously

giảng dạy trước đây

lectured publicly

giảng dạy công khai

lectured briefly

giảng dạy ngắn gọn

lectured annually

giảng dạy hàng năm

Câu ví dụ

she lectured on the importance of environmental conservation.

Cô ấy đã thuyết giảng về tầm quan trọng của việc bảo tồn môi trường.

the professor lectured the students about modern art.

Giáo sư đã thuyết giảng cho sinh viên về nghệ thuật hiện đại.

he lectured for over two hours without a break.

Anh ấy đã thuyết giảng trong hơn hai giờ mà không nghỉ giải lao.

the teacher lectured us about the consequences of cheating.

Giáo viên đã thuyết giảng với chúng tôi về hậu quả của việc gian lận.

she often lectured at international conferences.

Cô ấy thường xuyên thuyết giảng tại các hội nghị quốc tế.

they lectured on various topics related to health.

Họ đã thuyết giảng về nhiều chủ đề liên quan đến sức khỏe.

he felt nervous when he lectured in front of a large audience.

Anh ấy cảm thấy lo lắng khi thuyết giảng trước một khán giả lớn.

the scientist lectured about climate change and its effects.

Nhà khoa học đã thuyết giảng về biến đổi khí hậu và tác động của nó.

she was invited to lecture at several universities.

Cô ấy đã được mời thuyết giảng tại một số trường đại học.

he lectured passionately about the need for social justice.

Anh ấy đã thuyết giảng đầy nhiệt huyết về sự cần thiết của công bằng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay