leftward movement
chuyển động sang trái
leftward turn
rẽ trái
leftward shift
dịch chuyển sang trái
leftward glance
nhìn sang trái
leftward direction
hướng sang trái
leftward trend
xu hướng sang trái
leftward motion
động tác sang trái
leftward path
đường đi sang trái
leftward adjustment
điều chỉnh sang trái
leftward bias
thiên hướng sang trái
the car turned leftward at the intersection.
chiếc xe rẽ trái tại ngã tư.
the path leads leftward through the forest.
con đường dẫn về phía bên trái xuyên qua khu rừng.
he gestured leftward to indicate the direction.
anh ta chỉ về phía bên trái để chỉ hướng.
the river flows leftward along the valley.
dòng sông chảy về phía bên trái dọc theo thung lũng.
she moved leftward to avoid the crowd.
cô ấy di chuyển về phía bên trái để tránh đám đông.
the sign points leftward towards the park.
bảng hiệu chỉ về phía bên trái hướng đến công viên.
the train will depart leftward from the station.
tàu sẽ khởi hành về phía bên trái từ nhà ga.
he glanced leftward, searching for a familiar face.
anh ta liếc nhìn về phía bên trái, tìm kiếm một khuôn mặt quen thuộc.
the road curves leftward after the bridge.
đường cong về phía bên trái sau cầu.
in the diagram, the arrow points leftward.
trong sơ đồ, mũi tên chỉ về phía bên trái.
leftward movement
chuyển động sang trái
leftward turn
rẽ trái
leftward shift
dịch chuyển sang trái
leftward glance
nhìn sang trái
leftward direction
hướng sang trái
leftward trend
xu hướng sang trái
leftward motion
động tác sang trái
leftward path
đường đi sang trái
leftward adjustment
điều chỉnh sang trái
leftward bias
thiên hướng sang trái
the car turned leftward at the intersection.
chiếc xe rẽ trái tại ngã tư.
the path leads leftward through the forest.
con đường dẫn về phía bên trái xuyên qua khu rừng.
he gestured leftward to indicate the direction.
anh ta chỉ về phía bên trái để chỉ hướng.
the river flows leftward along the valley.
dòng sông chảy về phía bên trái dọc theo thung lũng.
she moved leftward to avoid the crowd.
cô ấy di chuyển về phía bên trái để tránh đám đông.
the sign points leftward towards the park.
bảng hiệu chỉ về phía bên trái hướng đến công viên.
the train will depart leftward from the station.
tàu sẽ khởi hành về phía bên trái từ nhà ga.
he glanced leftward, searching for a familiar face.
anh ta liếc nhìn về phía bên trái, tìm kiếm một khuôn mặt quen thuộc.
the road curves leftward after the bridge.
đường cong về phía bên trái sau cầu.
in the diagram, the arrow points leftward.
trong sơ đồ, mũi tên chỉ về phía bên trái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay