on the leg
trên chân
break a leg
chúc may mắn
leg up
đứng lên
shake a leg
vẫy chân
broken leg
gãy chân
lower leg
bàn chân dưới
have legs
có chân
leg by
chân bởi
hind leg
chân sau
chicken leg
đùi gà
short leg
chân ngắn
leg length
chiều dài chân
table leg
chân bàn
hang a leg
treo chân
leg of lamb
móng thịt cừu
wooden leg
chân gỗ
back leg
chân sau
upper leg
đùi
long leg
chân dài
She injured her leg while hiking.
Cô ấy bị thương ở chân khi đi bộ đường dài.
He stretched his legs after sitting for hours.
Anh ấy duỗi chân sau khi ngồi hàng giờ.
The athlete pulled a muscle in his leg.
Vận động viên bị căng cơ ở chân.
She crossed her legs while sitting.
Cô ấy khoanh chân khi ngồi.
The doctor recommended elevating the injured leg.
Bác sĩ khuyên nên kê cao chân bị thương.
He felt a sharp pain in his leg.
Anh ấy cảm thấy đau nhói ở chân.
The dog wagged its tail and licked its leg.
Chú chó vẫy đuôi và liếm chân.
She wore a short dress to show off her long legs.
Cô ấy mặc một chiếc váy ngắn để khoe đôi chân dài của mình.
He lost feeling in his legs after sitting for too long.
Anh ấy mất cảm giác ở chân sau khi ngồi quá lâu.
The dancer gracefully extended her leg in a high kick.
Người nhảy múa khéo léo duỗi chân trong một cú đá cao.
Thanks, Penny. Oh-break a leg. Break a leg.
Cảm ơn, Penny. Ồ - chúc may mắn. Chúc may mắn.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 1Toads have shorter legs and are generally clumsier than frogs.
Ếch nhái có chân ngắn hơn và thường vụng về hơn ếch.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeThrow its back legs over my shoulder.
Ném hai chân sau của nó qua vai tôi.
Nguồn: Mad MenKeep your legs still under the table.
Giữ chân của bạn cố định dưới bàn.
Nguồn: American Family Universal Parent-Child English“I can glue the leg on again.”
“Tôi có thể dán lại chân.”
Nguồn: "Experience English" Children's English Reading MaterialI thought you were pulling my leg.
Tôi cứ nghĩ là bạn đang đùa tôi.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionLola-Pearl is missing her back left leg.
Lola-Pearl bị thiếu chân sau bên trái.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBig, little, four legs, two legs.
To lớn, nhỏ bé, bốn chân, hai chân.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 CollectionBut an ostrich has only two legs.
Nhưng hươu cao cổ chỉ có hai chân.
Nguồn: Collection of Interesting StoriesShe liked metal furniture legs that looked like wires fused together.
Cô ấy thích chân đồ nội thất bằng kim loại trông giống như những sợi dây được hàn lại với nhau.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.on the leg
trên chân
break a leg
chúc may mắn
leg up
đứng lên
shake a leg
vẫy chân
broken leg
gãy chân
lower leg
bàn chân dưới
have legs
có chân
leg by
chân bởi
hind leg
chân sau
chicken leg
đùi gà
short leg
chân ngắn
leg length
chiều dài chân
table leg
chân bàn
hang a leg
treo chân
leg of lamb
móng thịt cừu
wooden leg
chân gỗ
back leg
chân sau
upper leg
đùi
long leg
chân dài
She injured her leg while hiking.
Cô ấy bị thương ở chân khi đi bộ đường dài.
He stretched his legs after sitting for hours.
Anh ấy duỗi chân sau khi ngồi hàng giờ.
The athlete pulled a muscle in his leg.
Vận động viên bị căng cơ ở chân.
She crossed her legs while sitting.
Cô ấy khoanh chân khi ngồi.
The doctor recommended elevating the injured leg.
Bác sĩ khuyên nên kê cao chân bị thương.
He felt a sharp pain in his leg.
Anh ấy cảm thấy đau nhói ở chân.
The dog wagged its tail and licked its leg.
Chú chó vẫy đuôi và liếm chân.
She wore a short dress to show off her long legs.
Cô ấy mặc một chiếc váy ngắn để khoe đôi chân dài của mình.
He lost feeling in his legs after sitting for too long.
Anh ấy mất cảm giác ở chân sau khi ngồi quá lâu.
The dancer gracefully extended her leg in a high kick.
Người nhảy múa khéo léo duỗi chân trong một cú đá cao.
Thanks, Penny. Oh-break a leg. Break a leg.
Cảm ơn, Penny. Ồ - chúc may mắn. Chúc may mắn.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 1Toads have shorter legs and are generally clumsier than frogs.
Ếch nhái có chân ngắn hơn và thường vụng về hơn ếch.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeThrow its back legs over my shoulder.
Ném hai chân sau của nó qua vai tôi.
Nguồn: Mad MenKeep your legs still under the table.
Giữ chân của bạn cố định dưới bàn.
Nguồn: American Family Universal Parent-Child English“I can glue the leg on again.”
“Tôi có thể dán lại chân.”
Nguồn: "Experience English" Children's English Reading MaterialI thought you were pulling my leg.
Tôi cứ nghĩ là bạn đang đùa tôi.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionLola-Pearl is missing her back left leg.
Lola-Pearl bị thiếu chân sau bên trái.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBig, little, four legs, two legs.
To lớn, nhỏ bé, bốn chân, hai chân.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 CollectionBut an ostrich has only two legs.
Nhưng hươu cao cổ chỉ có hai chân.
Nguồn: Collection of Interesting StoriesShe liked metal furniture legs that looked like wires fused together.
Cô ấy thích chân đồ nội thất bằng kim loại trông giống như những sợi dây được hàn lại với nhau.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay