| thì quá khứ | legalized |
| hiện tại phân từ | legalizing |
| ngôi thứ ba số ít | legalizes |
| quá khứ phân từ | legalized |
| số nhiều | legalizes |
legalize marijuana
hợp pháp hóa cần sa
legalize same-sex marriage
hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới
legalize abortion
hợp pháp hóa phá thai
legalize euthanasia
hợp pháp hóa quyền chết êm dịu
a debate on the motion ‘This house would legalize cannabis’.
một cuộc tranh luận về đề xuất 'Việc này sẽ hợp pháp hóa cần sa'.
propagandizing for nuclear disarmament; propagandized against legalized drug use.
tuyên truyền ủng hộ giải trừ quân bị hạt nhân; tuyên truyền chống lại việc hợp pháp hóa sử dụng ma túy.
the government decided to legalize same-sex marriage
chính phủ đã quyết định hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới
many countries have legalized gambling
nhiều quốc gia đã hợp pháp hóa cờ bạc
advocates are pushing to legalize euthanasia
các nhà ủng hộ đang thúc đẩy hợp pháp hóa quyền chết trợ tử
the proposal to legalize prostitution sparked a heated debate
đề xuất hợp pháp hóa mại dâm đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi
some states have already legalized the recreational use of cannabis
một số bang đã hợp pháp hóa việc sử dụng cần sa giải trí
the campaign aims to legalize assisted suicide
chiến dịch nhằm mục đích hợp pháp hóa tự sát có sự hỗ trợ
the activists are fighting to legalize psychedelic drugs
các nhà hoạt động đang chiến đấu để hợp pháp hóa các loại thuốc ảo giác
the new law will legalize the use of electric scooters on sidewalks
luật mới sẽ hợp pháp hóa việc sử dụng xe tay ga điện trên vỉa hè
the court ruled to legalize the sale of alcohol on Sundays
tòa án đã ra phán quyết hợp pháp hóa việc bán rượu vào ngày Chủ nhật
legalize marijuana
hợp pháp hóa cần sa
legalize same-sex marriage
hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới
legalize abortion
hợp pháp hóa phá thai
legalize euthanasia
hợp pháp hóa quyền chết êm dịu
a debate on the motion ‘This house would legalize cannabis’.
một cuộc tranh luận về đề xuất 'Việc này sẽ hợp pháp hóa cần sa'.
propagandizing for nuclear disarmament; propagandized against legalized drug use.
tuyên truyền ủng hộ giải trừ quân bị hạt nhân; tuyên truyền chống lại việc hợp pháp hóa sử dụng ma túy.
the government decided to legalize same-sex marriage
chính phủ đã quyết định hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới
many countries have legalized gambling
nhiều quốc gia đã hợp pháp hóa cờ bạc
advocates are pushing to legalize euthanasia
các nhà ủng hộ đang thúc đẩy hợp pháp hóa quyền chết trợ tử
the proposal to legalize prostitution sparked a heated debate
đề xuất hợp pháp hóa mại dâm đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi
some states have already legalized the recreational use of cannabis
một số bang đã hợp pháp hóa việc sử dụng cần sa giải trí
the campaign aims to legalize assisted suicide
chiến dịch nhằm mục đích hợp pháp hóa tự sát có sự hỗ trợ
the activists are fighting to legalize psychedelic drugs
các nhà hoạt động đang chiến đấu để hợp pháp hóa các loại thuốc ảo giác
the new law will legalize the use of electric scooters on sidewalks
luật mới sẽ hợp pháp hóa việc sử dụng xe tay ga điện trên vỉa hè
the court ruled to legalize the sale of alcohol on Sundays
tòa án đã ra phán quyết hợp pháp hóa việc bán rượu vào ngày Chủ nhật
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay