legation

[Mỹ]/lɪ'geɪʃ(ə)n/
[Anh]/lɪ'geʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sứ mệnh ngoại giao; gửi một sứ giả
Word Forms
số nhiềulegations

Cụm từ & Cách kết hợp

diplomatic delegation

phái đoàn ngoại giao

Câu ví dụ

Our legation was upgraded to an embassy.

Phái đoàn của chúng tôi đã được nâng cấp lên đại sứ quán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay