legion

[Mỹ]/'liːdʒ(ə)n/
[Anh]/ˈlidʒən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một số lượng lớn hoặc đám đông, đặc biệt khi đề cập đến một nhóm người hoặc vật.
Các dạng của từ
số nhiềulegions

Cụm từ & Cách kết hợp

legion of fans

đội quân người hâm mộ

Roman legion

đội quân La Mã

legion of superheroes

đội quân siêu anh hùng

American Legion

Legion Hoa Kỳ

Câu ví dụ

a legion of followers

một đội quân những người theo dõi

a legion of complaints.

một đội quân những lời phàn nàn.

legions of photographers and TV cameras.

hàng vạn nhiếp ảnh gia và máy quay truyền hình.

The filmstar has legion of admires.

Ngôi sao điện ảnh có một đội quân những người ngưỡng mộ.

Each legion contained between 3000 and 6000 soldiers.

Mỗi quân đoàn có từ 3000 đến 6000 quân sĩ.

members of the Royal British Legion marched past the Cenotaph.

Các thành viên của Royal British Legion đã diễu qua Cenotaph.

he is legion.I am no more lonely than a single mullein or dandelion in pasture, or a bean leaf, or sorrel, or a horse-fly, or a bumblebee.

anh ta là vô số.Tôi không cô đơn hơn một cây mullein hoặc một cây bồ công anh đơn lẻ trong một đồng cỏ, hoặc một lá đậu, hoặc sorrel, hoặc một ruồi ngựa, hoặc một ong bướm.

There were a great many guns bearing the numbers of the legions, few hats, no cravats, many bare arms, some pikes.

Có rất nhiều khẩu súng mang số hiệu của các quân đoàn, ít mũ, không có khăn quàng cổ, nhiều cánh tay trần, một số giáo.

If we have our own legions of Bill Gates and Sino-something Softs, ought we to be afraid of the monopoly of Windows?

Nếu chúng ta có đội quân của riêng mình gồm Bill Gates và Sino-something Softs, liệu chúng ta có nên sợ sự độc quyền của Windows?

Ví dụ thực tế

Academic papers on the concept are now legion.

Các bài báo học thuật về khái niệm này hiện nay rất nhiều.

Nguồn: The Economist (Summary)

Legions of worker ants can cover a very large area.

Đại quân kiến ​​công nhân có thể bao phủ một khu vực rất lớn.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

And do you swear a legions to Camelot now and for as long as you shall live?

Và bạn có thề với một quân đoàn đến Camelot ngay bây giờ và trong suốt cuộc đời bạn không?

Nguồn: The Legend of Merlin

In 1970, to the shock of his legion of fans, Sinatra announced his retirement.

Năm 1970, gây sốc cho quân đoàn người hâm mộ của mình, Sinatra đã thông báo về việc nghỉ hưu của mình.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

His loyalty now commemorated by this statue and legions of visitors taking selfies every single day.

Trung thành của ông giờ đây được tưởng niệm bằng bức tượng này và quân đoàn du khách chụp ảnh tự sướng mỗi ngày.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

Those who know Lovato best say that while the incident shocked her legions of fans, it was sadly not surprising.

Những người hiểu rõ nhất về Lovato nói rằng trong khi sự cố gây sốc cho quân đoàn người hâm mộ của cô, nhưng thật đáng tiếc là không có gì đáng ngạc nhiên.

Nguồn: People Magazine

He found the legion in 1941 and led it until the Vatican removed him in 2006.

Ông đã tìm thấy quân đoàn vào năm 1941 và dẫn dắt nó cho đến khi Vatican loại bỏ ông vào năm 2006.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

Samsung's Note 8 has a whole legion of fans that swear by its extra large screen and S Pen capability.

Samsung's Note 8 có một quân đoàn người hâm mộ thề rằng màn hình lớn hơn và khả năng S Pen của nó rất tuyệt.

Nguồn: Trendy technology major events!

I did send To you for gold to pay my legions, Which you denied me: was that done like Cassius?

Tôi đã gửi cho bạn vàng để trả cho quân đội của tôi, mà bạn đã từ chối tôi: điều đó có được như Cassius không?

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

Rather than unite against the Roman legions in response to this defeat, the Celts maintained their tribal divisions.

Thay vì đoàn kết chống lại quân đoàn La Mã để trả đũa thất bại này, người Celt vẫn duy trì các bộ phận bộ lạc của họ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay