leia organa
Vietnamese_translation
leia said
Vietnamese_translation
leia's lightsaber
Vietnamese_translation
leia running
Vietnamese_translation
leia rescued
Vietnamese_translation
leia's ship
Vietnamese_translation
leia fighting
Vietnamese_translation
leia became
Vietnamese_translation
leia's turn
Vietnamese_translation
leia watching
Vietnamese_translation
leia carefully reviewed the contract before signing.
Leia đã cẩn thận xem xét hợp đồng trước khi ký tên.
the team needs leia's expertise to solve this complex problem.
Đội nhóm cần chuyên môn của Leia để giải quyết vấn đề phức tạp này.
leia decided to pursue a career in data science.
Leia đã quyết định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực khoa học dữ liệu.
we admire leia's courage and determination.
Chúng tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm và quyết tâm của Leia.
leia enjoys hiking and exploring new trails.
Leia thích đi bộ đường dài và khám phá những con đường mới.
leia collaborated with engineers on the project.
Leia đã hợp tác với các kỹ sư trong dự án này.
leia presented her research findings at the conference.
Leia đã trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị.
leia is passionate about environmental conservation.
Leia đam mê bảo tồn môi trường.
leia volunteered at the local animal shelter.
Leia đã tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật địa phương.
leia learned a lot from her mentor's guidance.
Leia đã học được rất nhiều từ sự hướng dẫn của người cố vấn của cô ấy.
leia skillfully navigated the challenging situation.
Leia đã khéo léo xử lý tình huống khó khăn.
leia’s innovative ideas impressed the board.
Ý tưởng sáng tạo của Leia đã ấn tượng với hội đồng.
leia organa
Vietnamese_translation
leia said
Vietnamese_translation
leia's lightsaber
Vietnamese_translation
leia running
Vietnamese_translation
leia rescued
Vietnamese_translation
leia's ship
Vietnamese_translation
leia fighting
Vietnamese_translation
leia became
Vietnamese_translation
leia's turn
Vietnamese_translation
leia watching
Vietnamese_translation
leia carefully reviewed the contract before signing.
Leia đã cẩn thận xem xét hợp đồng trước khi ký tên.
the team needs leia's expertise to solve this complex problem.
Đội nhóm cần chuyên môn của Leia để giải quyết vấn đề phức tạp này.
leia decided to pursue a career in data science.
Leia đã quyết định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực khoa học dữ liệu.
we admire leia's courage and determination.
Chúng tôi ngưỡng mộ lòng dũng cảm và quyết tâm của Leia.
leia enjoys hiking and exploring new trails.
Leia thích đi bộ đường dài và khám phá những con đường mới.
leia collaborated with engineers on the project.
Leia đã hợp tác với các kỹ sư trong dự án này.
leia presented her research findings at the conference.
Leia đã trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị.
leia is passionate about environmental conservation.
Leia đam mê bảo tồn môi trường.
leia volunteered at the local animal shelter.
Leia đã tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật địa phương.
leia learned a lot from her mentor's guidance.
Leia đã học được rất nhiều từ sự hướng dẫn của người cố vấn của cô ấy.
leia skillfully navigated the challenging situation.
Leia đã khéo léo xử lý tình huống khó khăn.
leia’s innovative ideas impressed the board.
Ý tưởng sáng tạo của Leia đã ấn tượng với hội đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay