| số nhiều | lessors |
the utilizer of the sales field in the rental building is called the sub-leesee;the lessor of the builing is called the owner of property.
người sử dụng trong lĩnh vực bán hàng của tòa nhà cho thuê được gọi là người thuê lại; người cho thuê của tòa nhà được gọi là chủ sở hữu bất động sản.
unless the lessor or the lienmaker can definitely prove the defrayal of such money, and a report on the income derived from the utilization of much money has been filed;
trừ khi người cho thuê hoặc người giữ quyền có thể chứng minh được việc chi tiền đó một cách chắc chắn và đã nộp báo cáo về thu nhập có được từ việc sử dụng số tiền đó;
The lessor owns the property and leases it to the tenant.
Người cho thuê sở hữu bất động sản và cho thuê nó cho người thuê.
The lessor must provide a habitable living space for the lessee.
Người cho thuê phải cung cấp không gian sống có thể ở được cho người thuê.
The lessor and lessee signed a rental agreement.
Người cho thuê và người thuê đã ký một hợp đồng thuê.
The lessor is responsible for maintaining the property in good condition.
Người cho thuê chịu trách nhiệm bảo trì bất động sản ở tình trạng tốt.
The lessor can inspect the property with proper notice to the lessee.
Người cho thuê có thể kiểm tra bất động sản với thông báo thích hợp cho người thuê.
The lessor collects rent from the lessee on a monthly basis.
Người cho thuê thu tiền thuê từ người thuê hàng tháng.
The lessor has the right to evict the lessee for non-payment of rent.
Người cho thuê có quyền đuổi người thuê ra khỏi nơi ở vì không thanh toán tiền thuê.
The lessor may require a security deposit from the lessee.
Người cho thuê có thể yêu cầu người thuê đặt cọc tiền bảo đảm.
The lessor and lessee need to agree on the terms of the lease.
Người cho thuê và người thuê cần thống nhất về các điều khoản của hợp đồng thuê.
The lessor is obligated to disclose any known defects in the property to the lessee.
Người cho thuê có nghĩa vụ tiết lộ bất kỳ khuyết điểm nào của bất động sản cho người thuê.
the utilizer of the sales field in the rental building is called the sub-leesee;the lessor of the builing is called the owner of property.
người sử dụng trong lĩnh vực bán hàng của tòa nhà cho thuê được gọi là người thuê lại; người cho thuê của tòa nhà được gọi là chủ sở hữu bất động sản.
unless the lessor or the lienmaker can definitely prove the defrayal of such money, and a report on the income derived from the utilization of much money has been filed;
trừ khi người cho thuê hoặc người giữ quyền có thể chứng minh được việc chi tiền đó một cách chắc chắn và đã nộp báo cáo về thu nhập có được từ việc sử dụng số tiền đó;
The lessor owns the property and leases it to the tenant.
Người cho thuê sở hữu bất động sản và cho thuê nó cho người thuê.
The lessor must provide a habitable living space for the lessee.
Người cho thuê phải cung cấp không gian sống có thể ở được cho người thuê.
The lessor and lessee signed a rental agreement.
Người cho thuê và người thuê đã ký một hợp đồng thuê.
The lessor is responsible for maintaining the property in good condition.
Người cho thuê chịu trách nhiệm bảo trì bất động sản ở tình trạng tốt.
The lessor can inspect the property with proper notice to the lessee.
Người cho thuê có thể kiểm tra bất động sản với thông báo thích hợp cho người thuê.
The lessor collects rent from the lessee on a monthly basis.
Người cho thuê thu tiền thuê từ người thuê hàng tháng.
The lessor has the right to evict the lessee for non-payment of rent.
Người cho thuê có quyền đuổi người thuê ra khỏi nơi ở vì không thanh toán tiền thuê.
The lessor may require a security deposit from the lessee.
Người cho thuê có thể yêu cầu người thuê đặt cọc tiền bảo đảm.
The lessor and lessee need to agree on the terms of the lease.
Người cho thuê và người thuê cần thống nhất về các điều khoản của hợp đồng thuê.
The lessor is obligated to disclose any known defects in the property to the lessee.
Người cho thuê có nghĩa vụ tiết lộ bất kỳ khuyết điểm nào của bất động sản cho người thuê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay