| số nhiều | leviathans |
the great leviathans of the deep.
những con leviathan vĩ đại của biển sâu.
The Leviathan of the sea is the blue whale, the largest animal on Earth.
Leviathan của biển là cá voi xanh, loài động vật lớn nhất trên Trái Đất.
The company is a corporate leviathan, dominating the industry with its size and influence.
Công ty là một leviathan doanh nghiệp, thống trị ngành công nghiệp bằng quy mô và ảnh hưởng của nó.
The political party has become a leviathan, controlling every aspect of government.
Đảng chính trị đã trở thành một leviathan, kiểm soát mọi khía cạnh của chính phủ.
The leviathan of bureaucracy can often hinder progress and innovation.
Leviathan của bộ máy quan liêu thường có thể cản trở sự tiến bộ và đổi mới.
In mythology, the leviathan is often portrayed as a massive sea monster.
Trong thần thoại, leviathan thường được miêu tả là một quái vật biển khổng lồ.
The financial institution is a leviathan in the banking industry, with assets spanning the globe.
Thể chế tài chính là một leviathan trong ngành ngân hàng, với tài sản trải rộng trên toàn cầu.
The novel explores the concept of a technological leviathan that controls society through surveillance.
Tiểu thuyết khám phá khái niệm về một leviathan công nghệ kiểm soát xã hội thông qua giám sát.
The military is often seen as a leviathan, with immense power and resources at its disposal.
Quân đội thường được nhìn thấy như một leviathan, với sức mạnh và nguồn lực to lớn tại chỗ.
The rise of social media has created a digital leviathan that influences public opinion and behavior.
Sự trỗi dậy của mạng xã hội đã tạo ra một leviathan kỹ thuật số ảnh hưởng đến dư luận và hành vi.
The corporation has grown into a leviathan, with branches in every major city around the world.
Tập đoàn đã phát triển thành một leviathan, với các chi nhánh ở mọi thành phố lớn trên thế giới.
There go the ships: there is that leviathan, whom thou hast made to play therein.
Nơi đó có những con tàu: đó là leviathan, mà Ngài đã tạo ra để vui đùa trong đó.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5These leviathans are making a journey to nesting sites they've used for generations.
Những con leviathan này đang thực hiện một hành trình đến các địa điểm làm tổ mà chúng đã sử dụng qua nhiều thế hệ.
Nguồn: Discovery Channel: Battle of the DinosaursYet a report published on September 4th, The Destruction of HM Treasury, says Whitehall's leviathan should count its days.
Tuy nhiên, một báo cáo được công bố vào ngày 4 tháng 9, 'Sự hủy diệt của HM Treasury', cho biết leviathan của Whitehall nên đếm số ngày của nó.
Nguồn: The Economist (Summary)Up to 18 meters long, these mighty leviathans are powerful animals and they won't go down without a fight.
Dài tới 18 mét, những con leviathan hùng mạnh này là những động vật mạnh mẽ và chúng sẽ không chịu khuất phục.
Nguồn: Human PlanetThis leviathan struck terror in the hearts of mammals for millions of years.
Con leviathan này đã gây ra nỗi kinh hoàng trong trái tim của các động vật có vú trong hàng triệu năm.
Nguồn: Animal LogicHe believed in it as certain pious women believe in the leviathan from the Book of Job-out of faith, not reason.
Ông tin vào điều đó như một số phụ nữ sùng đạo tin vào leviathan trong sách Job - vì đức tin, không phải lý trí.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)A new study finds evidence that about 47,000 years ago, humans helped to wipe out this avian leviathan by collecting and cooking its eggs.
Một nghiên cứu mới cho thấy bằng chứng rằng khoảng 47.000 năm trước, con người đã giúp tiêu diệt con leviathan chim này bằng cách thu thập và nấu trứng của nó.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation February 2016" A wolf is not a kraken, " Victarion objected. " What the kraken grasps it does not lose, be it longship or leviathan" .
"- Một con sói không phải là kraken," Victarion phản đối. "Bất cứ thứ gì kraken nắm bắt, nó sẽ không đánh mất, cho dù là thuyền dài hay leviathan."
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)Around us Times Square was blinding and dizzying, a glittering neon circus, its leviathan images looming down at me with impossible brightness.
Xung quanh chúng tôi, Times Square chói lóa và chóng mặt, một rạp xiếc neon lấp lánh, những hình ảnh leviathan của nó hiện xuống trước mặt tôi với độ sáng không thể tin được.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Over the past few months, in areas from deposit insurance to emergency lending to regulation of asset quality, leviathan has grown ever more dominant.
Trong những tháng qua, ở các lĩnh vực từ bảo hiểm tiền gửi đến cho vay khẩn cấp đến quy định chất lượng tài sản, leviathan ngày càng trở nên thống trị hơn.
Nguồn: Economist Finance and economicsthe great leviathans of the deep.
những con leviathan vĩ đại của biển sâu.
The Leviathan of the sea is the blue whale, the largest animal on Earth.
Leviathan của biển là cá voi xanh, loài động vật lớn nhất trên Trái Đất.
The company is a corporate leviathan, dominating the industry with its size and influence.
Công ty là một leviathan doanh nghiệp, thống trị ngành công nghiệp bằng quy mô và ảnh hưởng của nó.
The political party has become a leviathan, controlling every aspect of government.
Đảng chính trị đã trở thành một leviathan, kiểm soát mọi khía cạnh của chính phủ.
The leviathan of bureaucracy can often hinder progress and innovation.
Leviathan của bộ máy quan liêu thường có thể cản trở sự tiến bộ và đổi mới.
In mythology, the leviathan is often portrayed as a massive sea monster.
Trong thần thoại, leviathan thường được miêu tả là một quái vật biển khổng lồ.
The financial institution is a leviathan in the banking industry, with assets spanning the globe.
Thể chế tài chính là một leviathan trong ngành ngân hàng, với tài sản trải rộng trên toàn cầu.
The novel explores the concept of a technological leviathan that controls society through surveillance.
Tiểu thuyết khám phá khái niệm về một leviathan công nghệ kiểm soát xã hội thông qua giám sát.
The military is often seen as a leviathan, with immense power and resources at its disposal.
Quân đội thường được nhìn thấy như một leviathan, với sức mạnh và nguồn lực to lớn tại chỗ.
The rise of social media has created a digital leviathan that influences public opinion and behavior.
Sự trỗi dậy của mạng xã hội đã tạo ra một leviathan kỹ thuật số ảnh hưởng đến dư luận và hành vi.
The corporation has grown into a leviathan, with branches in every major city around the world.
Tập đoàn đã phát triển thành một leviathan, với các chi nhánh ở mọi thành phố lớn trên thế giới.
There go the ships: there is that leviathan, whom thou hast made to play therein.
Nơi đó có những con tàu: đó là leviathan, mà Ngài đã tạo ra để vui đùa trong đó.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5These leviathans are making a journey to nesting sites they've used for generations.
Những con leviathan này đang thực hiện một hành trình đến các địa điểm làm tổ mà chúng đã sử dụng qua nhiều thế hệ.
Nguồn: Discovery Channel: Battle of the DinosaursYet a report published on September 4th, The Destruction of HM Treasury, says Whitehall's leviathan should count its days.
Tuy nhiên, một báo cáo được công bố vào ngày 4 tháng 9, 'Sự hủy diệt của HM Treasury', cho biết leviathan của Whitehall nên đếm số ngày của nó.
Nguồn: The Economist (Summary)Up to 18 meters long, these mighty leviathans are powerful animals and they won't go down without a fight.
Dài tới 18 mét, những con leviathan hùng mạnh này là những động vật mạnh mẽ và chúng sẽ không chịu khuất phục.
Nguồn: Human PlanetThis leviathan struck terror in the hearts of mammals for millions of years.
Con leviathan này đã gây ra nỗi kinh hoàng trong trái tim của các động vật có vú trong hàng triệu năm.
Nguồn: Animal LogicHe believed in it as certain pious women believe in the leviathan from the Book of Job-out of faith, not reason.
Ông tin vào điều đó như một số phụ nữ sùng đạo tin vào leviathan trong sách Job - vì đức tin, không phải lý trí.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)A new study finds evidence that about 47,000 years ago, humans helped to wipe out this avian leviathan by collecting and cooking its eggs.
Một nghiên cứu mới cho thấy bằng chứng rằng khoảng 47.000 năm trước, con người đã giúp tiêu diệt con leviathan chim này bằng cách thu thập và nấu trứng của nó.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation February 2016" A wolf is not a kraken, " Victarion objected. " What the kraken grasps it does not lose, be it longship or leviathan" .
"- Một con sói không phải là kraken," Victarion phản đối. "Bất cứ thứ gì kraken nắm bắt, nó sẽ không đánh mất, cho dù là thuyền dài hay leviathan."
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)Around us Times Square was blinding and dizzying, a glittering neon circus, its leviathan images looming down at me with impossible brightness.
Xung quanh chúng tôi, Times Square chói lóa và chóng mặt, một rạp xiếc neon lấp lánh, những hình ảnh leviathan của nó hiện xuống trước mặt tôi với độ sáng không thể tin được.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Over the past few months, in areas from deposit insurance to emergency lending to regulation of asset quality, leviathan has grown ever more dominant.
Trong những tháng qua, ở các lĩnh vực từ bảo hiểm tiền gửi đến cho vay khẩn cấp đến quy định chất lượng tài sản, leviathan ngày càng trở nên thống trị hơn.
Nguồn: Economist Finance and economicsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay