lexicology

[Mỹ]/ˌlɛksɪˈkɒlədʒi/
[Anh]/ˌlɛksɪˈkɑːləʤi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về cấu trúc và ý nghĩa của từ; khoa học về từ điển và việc biên soạn chúng
Word Forms
số nhiềulexicologies

Cụm từ & Cách kết hợp

lexicology study

nghiên cứu từ vựng

lexicology analysis

phân tích từ vựng

lexicology theory

lý thuyết từ vựng

lexicology approach

cách tiếp cận từ vựng

lexicology research

nghiên cứu từ vựng

lexicology methods

phương pháp từ vựng

lexicology principles

nguyên tắc từ vựng

lexicology field

lĩnh vực từ vựng

lexicology applications

ứng dụng từ vựng

lexicology concepts

khái niệm từ vựng

Câu ví dụ

lexicology is the study of words and their meanings.

lexicology là nghiên cứu về từ và nghĩa của chúng.

understanding lexicology can enhance vocabulary skills.

hiểu về lexicology có thể nâng cao kỹ năng từ vựng.

lexicology plays a crucial role in linguistics.

lexicology đóng vai trò quan trọng trong ngôn ngữ học.

many students find lexicology fascinating.

nhiều sinh viên thấy lexicology rất thú vị.

lexicology involves the analysis of word formation.

lexicology liên quan đến việc phân tích sự hình thành từ.

she is writing a thesis on lexicology.

cô ấy đang viết một luận văn về lexicology.

lexicology can help in learning new languages.

lexicology có thể giúp học các ngôn ngữ mới.

research in lexicology reveals language evolution.

nghiên cứu về lexicology tiết lộ sự tiến hóa của ngôn ngữ.

lexicology examines the relationships between words.

lexicology xem xét mối quan hệ giữa các từ.

courses in lexicology are offered at many universities.

các khóa học về lexicology được cung cấp tại nhiều trường đại học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay