lhotse

[Mỹ]/lɒtˈseɪ/
[Anh]/lɑːtˈseɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lhotse, ngọn núi thứ tư cao nhất thế giới, nằm ở Himalaya trên biên giới giữa Nepal và Tây Tạng (Trung Quốc).
Các dạng của từ
số nhiềulhotses

Cụm từ & Cách kết hợp

climbing lhotse

Leo lên Lhotse

lhotse summit

Đỉnh Lhotse

lhotse base camp

Làng cơ sở Lhotse

lhotse expedition

Chuyến thám hiểm Lhotse

summiting lhotse

Đạt đỉnh Lhotse

lhotse's height

Chiều cao của Lhotse

conquering lhotse

Chinh phục Lhotse

lhotse ascent

Leo lên Lhotse

on lhotse

Tại Lhotse

lhotse mountaineer

Nhà leo núi Lhotse

Câu ví dụ

many climbers attempt to summit lhotse each year.

Nhiều người leo núi cố gắng chinh phục đỉnh Lhotse mỗi năm.

lhotse is located on the border between nepal and tibet.

Lhotse nằm trên biên giới giữa Nepal và Tây Tạng.

the lhotse face presents a steep challenge for mountaineers.

Phía Lhotse tạo ra một thách thức lớn đối với các nhà leo núi.

experienced guides lead expeditions to lhotse annually.

Các hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm dẫn các chuyến thám hiểm đến Lhotse hàng năm.

lhotse rises to an elevation of 8,516 meters.

Lhotse cao tới 8.516 mét.

the route to lhotse's summit requires technical climbing skills.

Hành trình lên đỉnh Lhotse đòi hỏi kỹ năng leo núi kỹ thuật.

base camp for lhotse is situated at a high altitude.

Camp cơ sở cho Lhotse được đặt ở độ cao rất lớn.

weather conditions on lhotse can change dramatically.

Điều kiện thời tiết trên Lhotse có thể thay đổi đột ngột.

lhotse shares the same route as mount everest for part of the climb.

Lhotse chia sẻ cùng một tuyến đường với Núi Everest cho một phần của chuyến leo.

several climbers have perished on lhotse over the years.

Đã có nhiều người leo núi thiệt mạng trên Lhotse qua nhiều năm.

lhotse is known as the fourth highest mountain in the world.

Lhotse được biết đến là núi cao thứ tư trên thế giới.

the summit of lhotse offers breathtaking views of the himalayas.

Đỉnh Lhotse mang lại tầm nhìn ngoạn mục ra dãy Himalaya.

climbers must acclimatize properly before attempting lhotse.

Các nhà leo núi phải thích nghi đúng cách trước khi cố gắng chinh phục Lhotse.

lhotse was first successfully summited in 1956.

Lhotse lần đầu tiên được chinh phục thành công vào năm 1956.

the lhotse ridge connects to mount everest's south col.

Đỉnh Lhotse nối với cung đường phía nam của Everest.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay