lighters

[Mỹ]/ˈlaɪtəz/
[Anh]/ˈlaɪtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các thiết bị được sử dụng để tạo ra ngọn lửa; dạng số nhiều của bật lửa

Cụm từ & Cách kết hợp

cheap lighters

bật lửa giá rẻ

disposable lighters

bật lửa dùng một lần

refillable lighters

bật lửa có thể nạp lại

butane lighters

bật lửa butane

electronic lighters

bật lửa điện tử

novelty lighters

bật lửa độc đáo

cigarette lighters

bật lửa đốt thuốc lá

custom lighters

bật lửa tùy chỉnh

mini lighters

bật lửa mini

colorful lighters

bật lửa nhiều màu

Câu ví dụ

he always carries multiple lighters in his backpack.

Anh ấy luôn mang theo nhiều bật lửa trong ba lô của mình.

she prefers using refillable lighters for environmental reasons.

Cô ấy thích sử dụng bật lửa có thể nạp lại được vì lý do môi trường.

many people collect vintage lighters as a hobby.

Nhiều người sưu tầm bật lửa cổ như một sở thích.

he lit the candles with his new lighters.

Anh ấy đã đốt nến bằng bật lửa mới của mình.

she bought a pack of lighters at the convenience store.

Cô ấy đã mua một hộp bật lửa tại cửa hàng tiện lợi.

be careful not to leave lighters near flammable materials.

Hãy cẩn thận đừng để bật lửa gần vật liệu dễ cháy.

he gave her a personalized lighter for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc bật lửa được cá nhân hóa nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

some lighters come with safety features to prevent accidents.

Một số bật lửa đi kèm với các tính năng an toàn để ngăn ngừa tai nạn.

she always forgets to bring lighters when camping.

Cô ấy luôn quên mang bật lửa khi đi cắm trại.

he demonstrated how to use the lighters safely.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng bật lửa một cách an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay