lightweight

[Mỹ]/'laɪtweɪt/
[Anh]/'laɪtwet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có trọng lượng hoặc khối lượng tương đối thấp; không nghiêm trọng
n. một võ sĩ quyền anh trong một hạng cân dưới trọng lượng trung bình
Word Forms
số nhiềulightweights

Cụm từ & Cách kết hợp

lightweight aggregate

nguyên liệu tổng hợp nhẹ

lightweight aggregate concrete

bê tông nguyên liệu tổng hợp nhẹ

lightweight concrete

bê tông nhẹ

lightweight construction

xây dựng nhẹ

Câu ví dụ

lightweight clothing; a lightweight wood.

quần áo nhẹ; gỗ nhẹ.

a lightweight grey suit.

một bộ suit màu xám nhẹ.

lightweight nylon with a shiny finish.

vải nylon nhẹ với lớp hoàn thiện bóng.

the newspaper is lightweight and trivial.

báo chí nhẹ và tầm thường.

he is too lightweight to become Chancellor.

anh ấy quá nhẹ để trở thành Thủ hiến.

the binoculars are compact, lightweight, and rugged.

kính nhị vọng nhỏ gọn, nhẹ và bền bỉ.

These garden shears are lightweight and easy to use.

Những chiếc kéo cắt tỉa vườn này nhẹ và dễ sử dụng.

The Oxford eight is〔are〕 using a new lightweight boat.

Đội thuyền Oxford tám đang sử dụng một chiếc thuyền nhẹ mới.

there's no one who can touch him at lightweight judo.

Không ai có thể đánh bại anh ấy trong môn judo đối kháng nhẹ.

onionskin A lightweight, air-dried, cockle-finish bond paper.

onionskin Giấy bond có lớp hoàn thiện bằng cockle, nhẹ và sấy khô bằng không khí.

-C + + lightweight analyzer, Combinator Parser to add strings, lexical analyzer, as well as regular expressions.

-C ++ trình phân tích nhẹ, Combinator Parser để thêm chuỗi, trình phân tích từ vựng, cũng như các biểu thức chính quy.

The product is brillant in color, fastness,lightweight ageing resistance,airing,waterfast etc.

Sản phẩm có màu sắc rực rỡ, độ bền màu, khả năng chống lão hóa, thoáng khí, chống nước, v.v.

This paper introduces the aggregate of lightweight mollite and the characters of its blended castable as well as the practical use of this castable in steel rolling furnace.

Bài báo này giới thiệu hỗn hợp của mollite nhẹ và các đặc tính của vật liệu chịu lửa pha trộn của nó cũng như ứng dụng thực tế của vật liệu chịu lửa này trong lò luyện thép.

The measured Young′s modulus of lightweight aggregate concrete using Lytag as coarse aggregate is lower than that calculating from existing empirical formula.

Hệ số Young đo được của bê tông nhẹ sử dụng Lytag làm cốt liệu thô thấp hơn so với tính toán từ công thức thực nghiệm hiện có.

Based on a series of tests for the non-metric camera made in China, the development of a lightweight stereocamera and its application and data processing methods are presented in this paper.

Dựa trên một loạt các thử nghiệm cho máy ảnh không tiêu chuẩn được sản xuất tại Trung Quốc, bài báo này trình bày về sự phát triển của một máy ảnh stereocamera nhẹ và các phương pháp ứng dụng và xử lý dữ liệu của nó.

Ví dụ thực tế

But while that makes cellular PVC more lightweight, it just isn't like wood.

Tuy nhiên, điều đó khiến cho PVC tế bào trở nên nhẹ hơn, nhưng nó không giống như gỗ.

Nguồn: Scishow Selected Series

They are lightweight and have LEDs you can see.

Chúng nhẹ và có đèn LED mà bạn có thể nhìn thấy.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

I love them so much because they're lightweight.

Tôi rất thích chúng vì chúng rất nhẹ.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 Collection

These horns make those of modern creatures look lightweight.

Những chiếc sừng này khiến những chiếc sừng của các sinh vật hiện đại trông có vẻ nhẹ.

Nguồn: Discovery Channel: Battle of the Dinosaurs

But people are choosing more colorful and lightweight clothes.

Nhưng mọi người đang chọn những bộ quần áo nhiều màu sắc và nhẹ hơn.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

A road bike features skinny tires and a lightweight frame.

Một chiếc xe đạp đường trường có lốp xe mỏng và khung xe nhẹ.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

This means its interior must be made of lightweight stuff.

Điều này có nghĩa là nội thất của nó phải được làm từ vật liệu nhẹ.

Nguồn: Crash Course Astronomy

It's lightweight and easy to mount on an animal.

Nó nhẹ và dễ dàng gắn vào động vật.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

The ball is lightweight because it's full of holes.

Quả bóng nhẹ vì nó chứa đầy lỗ.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

Their clever designs and lightweight composites certainly make a difference.

Những thiết kế thông minh và vật liệu composite nhẹ của chúng chắc chắn tạo nên sự khác biệt.

Nguồn: Past exam questions of new reading types in the postgraduate entrance examination.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay