limestone

[Mỹ]/ˈlaɪmˌstəʊn/
[Anh]/'laɪmston/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đá trầm tích chủ yếu được cấu thành từ canxi cacbonat, thường được sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.
Word Forms
số nhiềulimestones

Cụm từ & Cách kết hợp

limestone cave

hang đá vôi

reef limestone

san hô đá vôi

limestone quarry

mỏ đá vôi

limestone soil

đất đá vôi

argillaceous limestone

đá vôi kết hợp đất sét

dolomitic limestone

đá vôi dolomit

Câu ví dụ

limestone cliffs; limestone walls.

vách đá bằng đá vôi; tường bằng đá vôi.

a cumber of limestone rocks.

một số đá vôi

limestone is known to retain water.

đá vôi có khả năng giữ nước.

Limestone is often used in building construction.

Đá vôi thường được sử dụng trong xây dựng.

limestone plateaux extend eastward towards the river.

các cao nguyên đá vôi mở rộng về phía đông về phía sông.

the sulphur in the coal reacts with the limestone during combustion.

Lưu huỳnh trong than phản ứng với đá vôi trong quá trình đốt cháy.

Permian bioclastic limestone and bioherm are the most favorable reservoirs.

Các tầng chứa dầu thuận lợi nhất là đá vôi bioclastic kỷ Permi và bioherm.

The primary rocks were sparry oolitic limestone and micrite oolitic limestone, but dolomitization destroyed the original sedimentary textures.

Các đá nguyên sinh là đá vôi oolitic hạt sạn và đá vôi oolitic micrite, nhưng quá trình dolomitization đã phá hủy các kết cấu trầm tích ban đầu.

The main ore-bearing country rocks are aregillaceous limestone and marmarization limestone of upper-middle Cambrian.

Các đá gốc chứa quặng chính là đá vôi argillaceous và đá vôi marmar hóa của kỷ Cambri trên - giữa.

The boat was tied up alongside a crumbling limestone jetty.

Con thuyền được neo đậu bên cạnh một bến tàu đá vôi mục nát.

There is more methane,ethane, isobutane and isopentane in shaly limestone than in marlite.

Có nhiều metan, etan, isobutan và isopentan trong đá vôi pha sét hơn trong marlite.

Marlstone is a limestone based clay that acts similar to Marl.

Marlstone là loại đất sét dựa trên đá vôi có tác dụng tương tự như Marl.

on the Dorset coast the limestones of the Jurassic age are condensed into a mere 11 feet.

Tại khu vực ven biển Dorset, đá vôi thời kỳ kỷ Jura được cô đọng lại chỉ còn 3,35 mét.

liner of feed downpipe in limestone transportation line should be high abrasion-proof liner, etc.

Lớp lót của đường ống dẫn trong đường vận chuyển đá vôi nên là lớp lót chống mài mòn cao, v.v.

Spires of limestone tufa rise from the shores of California's Mono Lake.

Những ngọn tháp đá vôi tufa mọc lên từ bờ biển của Hồ Mono ở California.

The association of albite-bearing silicolites, phyllite and limestone seems to be an important prospecting indicator.

Sự kết hợp của silicolite chứa albite, phyllite và đá vôi dường như là một dấu hiệu tìm kiếm triển vọng quan trọng.

Grainstones are the main part of the section, among which the oolites, intraclast limestones and most bioclast limestones are cemented by sparry calcite.

Đá cát kết là phần chính của đoạn, trong đó các oolit, đá vôi intraklast và hầu hết đá vôi bioclast được kết hợp bởi calcite dạng hạt.

This paper took Jiangyingxiang as an example to expound the ecotope characteristics of soil resources in the limestone mountain areas in Guangdong.

Bài báo này đã lấy Jiangyingxiang làm ví dụ để giải thích về các đặc điểm sinh thái của tài nguyên đất trong các vùng núi đá vôi ở Quảng Đông.

The platform foreslope is composed of the dark grey and celadon calcareous mudstone,siltstone,sandstone intercalated with limestone conglo...

Độ dốc trước của nền tảng được tạo thành từ đá bùn, cát pha, đá cát kết và đá hỗn hợp chứa nhiều canxi xen kẽ với đá vôi hỗn hợp...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay