linguistically diverse
đa dạng về ngôn ngữ
linguistically rich
giàu về ngôn ngữ
linguistically accurate
chính xác về ngôn ngữ
linguistically sensitive
nhạy cảm về ngôn ngữ
linguistically challenging
thách thức về ngôn ngữ
linguistically informed
thông tin về ngôn ngữ
linguistically motivated
thúc đẩy bởi ngôn ngữ
linguistically unique
độc đáo về ngôn ngữ
linguistically relevant
phù hợp về ngôn ngữ
linguistically competent
thạo về ngôn ngữ
she is linguistically gifted and excels in multiple languages.
Cô ấy có năng khiếu về ngôn ngữ và vượt trội trong nhiều ngôn ngữ.
his linguistically diverse background helps him connect with many cultures.
Nền tảng ngôn ngữ đa dạng của anh ấy giúp anh ấy kết nối với nhiều nền văn hóa.
they are linguistically trained to analyze different dialects.
Họ được đào tạo về ngôn ngữ để phân tích các phương ngữ khác nhau.
linguistically, the two languages have many similarities.
Về mặt ngôn ngữ, hai ngôn ngữ có nhiều điểm tương đồng.
she studies linguistically motivated changes in language over time.
Cô ấy nghiên cứu những thay đổi có động lực ngôn ngữ trong ngôn ngữ theo thời gian.
the linguistically rich environment fosters children's language development.
Môi trường ngôn ngữ phong phú thúc đẩy sự phát triển ngôn ngữ của trẻ em.
he enjoys linguistically exploring the nuances of different languages.
Anh ấy thích khám phá những sắc thái tinh tế của các ngôn ngữ khác nhau về mặt ngôn ngữ.
being linguistically aware can enhance communication skills.
Việc nhận thức về ngôn ngữ có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp.
linguistically, english has borrowed words from many other languages.
Về mặt ngôn ngữ, tiếng Anh đã mượn từ nhiều ngôn ngữ khác.
the linguistically challenging text requires careful analysis.
Nội dung đầy thách thức về mặt ngôn ngữ đòi hỏi phân tích cẩn thận.
linguistically diverse
đa dạng về ngôn ngữ
linguistically rich
giàu về ngôn ngữ
linguistically accurate
chính xác về ngôn ngữ
linguistically sensitive
nhạy cảm về ngôn ngữ
linguistically challenging
thách thức về ngôn ngữ
linguistically informed
thông tin về ngôn ngữ
linguistically motivated
thúc đẩy bởi ngôn ngữ
linguistically unique
độc đáo về ngôn ngữ
linguistically relevant
phù hợp về ngôn ngữ
linguistically competent
thạo về ngôn ngữ
she is linguistically gifted and excels in multiple languages.
Cô ấy có năng khiếu về ngôn ngữ và vượt trội trong nhiều ngôn ngữ.
his linguistically diverse background helps him connect with many cultures.
Nền tảng ngôn ngữ đa dạng của anh ấy giúp anh ấy kết nối với nhiều nền văn hóa.
they are linguistically trained to analyze different dialects.
Họ được đào tạo về ngôn ngữ để phân tích các phương ngữ khác nhau.
linguistically, the two languages have many similarities.
Về mặt ngôn ngữ, hai ngôn ngữ có nhiều điểm tương đồng.
she studies linguistically motivated changes in language over time.
Cô ấy nghiên cứu những thay đổi có động lực ngôn ngữ trong ngôn ngữ theo thời gian.
the linguistically rich environment fosters children's language development.
Môi trường ngôn ngữ phong phú thúc đẩy sự phát triển ngôn ngữ của trẻ em.
he enjoys linguistically exploring the nuances of different languages.
Anh ấy thích khám phá những sắc thái tinh tế của các ngôn ngữ khác nhau về mặt ngôn ngữ.
being linguistically aware can enhance communication skills.
Việc nhận thức về ngôn ngữ có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp.
linguistically, english has borrowed words from many other languages.
Về mặt ngôn ngữ, tiếng Anh đã mượn từ nhiều ngôn ngữ khác.
the linguistically challenging text requires careful analysis.
Nội dung đầy thách thức về mặt ngôn ngữ đòi hỏi phân tích cẩn thận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay