| số nhiều | lintels |
stone lintel
độp đá
wooden lintel
độp gỗ
we remodelled the opening with a simple lintel and unadorned verticals.
chúng tôi đã cải tạo phần mở đầu với một bệ ngang đơn giản và các đường thẳng không có trang trí.
To get the lintels to stay inplace, the first stonemasonry techniqueswere used.
Để các bệ ngang giữ được vị trí, các kỹ thuật xây đá đầu tiên đã được sử dụng.
The lintel above the door was intricately carved.
Bệ ngang phía trên cửa được chạm khắc tinh xảo.
The lintel of the ancient temple was adorned with intricate patterns.
Bệ ngang của ngôi đền cổ được trang trí bằng các họa tiết phức tạp.
The lintel of the house was made of solid oak.
Bệ ngang của ngôi nhà được làm từ gỗ sồi nguyên khối.
The lintel cracked under the weight of the heavy stone.
Bệ ngang bị nứt dưới sức nặng của viên đá lớn.
The lintel of the fireplace was decorated with colorful tiles.
Bệ ngang của lò sưởi được trang trí bằng các viên gạch nhiều màu.
The lintel supported the weight of the roof beams.
Bệ ngang đỡ sức nặng của các dầm mái.
The lintel of the church entrance was engraved with religious symbols.
Bệ ngang của lối vào nhà thờ được khắc các biểu tượng tôn giáo.
The lintel of the old building showed signs of decay.
Bệ ngang của tòa nhà cũ cho thấy dấu hiệu xuống cấp.
He accidentally bumped his head on the low lintel of the doorway.
Anh vô tình va đầu vào bệ ngang thấp của cửa ra vào.
The lintel of the traditional house was adorned with auspicious symbols.
Bệ ngang của ngôi nhà truyền thống được trang trí bằng các biểu tượng tốt lành.
stone lintel
độp đá
wooden lintel
độp gỗ
we remodelled the opening with a simple lintel and unadorned verticals.
chúng tôi đã cải tạo phần mở đầu với một bệ ngang đơn giản và các đường thẳng không có trang trí.
To get the lintels to stay inplace, the first stonemasonry techniqueswere used.
Để các bệ ngang giữ được vị trí, các kỹ thuật xây đá đầu tiên đã được sử dụng.
The lintel above the door was intricately carved.
Bệ ngang phía trên cửa được chạm khắc tinh xảo.
The lintel of the ancient temple was adorned with intricate patterns.
Bệ ngang của ngôi đền cổ được trang trí bằng các họa tiết phức tạp.
The lintel of the house was made of solid oak.
Bệ ngang của ngôi nhà được làm từ gỗ sồi nguyên khối.
The lintel cracked under the weight of the heavy stone.
Bệ ngang bị nứt dưới sức nặng của viên đá lớn.
The lintel of the fireplace was decorated with colorful tiles.
Bệ ngang của lò sưởi được trang trí bằng các viên gạch nhiều màu.
The lintel supported the weight of the roof beams.
Bệ ngang đỡ sức nặng của các dầm mái.
The lintel of the church entrance was engraved with religious symbols.
Bệ ngang của lối vào nhà thờ được khắc các biểu tượng tôn giáo.
The lintel of the old building showed signs of decay.
Bệ ngang của tòa nhà cũ cho thấy dấu hiệu xuống cấp.
He accidentally bumped his head on the low lintel of the doorway.
Anh vô tình va đầu vào bệ ngang thấp của cửa ra vào.
The lintel of the traditional house was adorned with auspicious symbols.
Bệ ngang của ngôi nhà truyền thống được trang trí bằng các biểu tượng tốt lành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay