lipid-lowering

[Mỹ]/[ˈlɪpɪd ˈləʊərɪŋ]/
[Anh]/[ˈlɪpɪd ˈloʊərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thuốc hoặc phương pháp điều trị dùng để giảm mức cholesterol.
adj. Giảm mức cholesterol trong cơ thể; Liên quan đến hoặc bao gồm việc giảm mức cholesterol.

Cụm từ & Cách kết hợp

lipid-lowering drugs

thuốc hạ lipid

lipid-lowering therapy

điều trị hạ lipid

lipid-lowering effect

tác dụng hạ lipid

taking lipid-lowering

sử dụng thuốc hạ lipid

lipid-lowering medication

thuốc hạ lipid

lipid-lowering agents

thuốc hạ lipid

initiate lipid-lowering

bắt đầu điều trị hạ lipid

lipid-lowering diet

chế độ ăn hạ lipid

consider lipid-lowering

cân nhắc điều trị hạ lipid

Câu ví dụ

the patient was prescribed lipid-lowering medication after elevated cholesterol levels were detected.

Bệnh nhân đã được kê toa thuốc hạ lipid sau khi phát hiện mức cholesterol tăng cao.

lifestyle changes, such as diet and exercise, can also contribute to lipid-lowering.

Các thay đổi lối sống, chẳng hạn như chế độ ăn và tập thể dục, cũng có thể góp phần hạ lipid.

regular monitoring is crucial for assessing the effectiveness of lipid-lowering therapy.

Việc theo dõi định kỳ là rất quan trọng để đánh giá hiệu quả của liệu pháp hạ lipid.

statins are a common class of drugs used for lipid-lowering purposes.

Statins là một lớp thuốc phổ biến được sử dụng để hạ lipid.

the doctor recommended a combination approach including both diet and lipid-lowering drugs.

Bác sĩ đã khuyên dùng phương pháp kết hợp bao gồm cả chế độ ăn và thuốc hạ lipid.

significant improvements in cardiovascular health were observed with effective lipid-lowering treatment.

Các cải thiện đáng kể về sức khỏe tim mạch đã được quan sát thấy với điều trị hạ lipid hiệu quả.

adherence to the prescribed lipid-lowering regimen is essential for optimal results.

Sự tuân thủ đúng phác đồ điều trị hạ lipid được kê toa là cần thiết để đạt được kết quả tối ưu.

the study investigated the long-term efficacy of a new lipid-lowering agent.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu quả lâu dài của một chất hạ lipid mới.

patients with a family history of heart disease often benefit from lipid-lowering interventions.

Bệnh nhân có tiền sử gia đình mắc bệnh tim thường có lợi từ các can thiệp hạ lipid.

the goal of lipid-lowering therapy is to reduce the risk of cardiovascular events.

Mục tiêu của liệu pháp hạ lipid là giảm nguy cơ các sự kiện tim mạch.

side effects of lipid-lowering medications should be discussed with a healthcare professional.

Các tác dụng phụ của thuốc hạ lipid nên được thảo luận với chuyên gia y tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay