live-action

[Mỹ]/[ˈlaɪv ˈækʃən]/
[Anh]/[ˈlaɪv ˈækʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến phim hoặc chương trình truyền hình trong đó diễn viên biểu diễn trong môi trường thực tế thay vì sử dụng hoạt hình; Liên quan đến con người và bối cảnh thực, đối lập với hoạt hình hoặc hình ảnh máy tính tạo ra.
n. Một bộ phim hoặc chương trình truyền hình trong đó diễn viên biểu diễn trong môi trường thực tế thay vì sử dụng hoạt hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

live-action film

phim live-action

live-action remake

phiên bản live-action

live-action adaptation

phiên bản thích ứng live-action

live-action show

chương trình live-action

live-action role

vai diễn live-action

live-action event

sự kiện live-action

live-action performance

biểu diễn live-action

live-action series

loạt phim live-action

live-action game

trò chơi live-action

live-action version

phiên bản live-action

Câu ví dụ

the studio is developing a live-action adaptation of the popular animated series.

Studio đang phát triển một phiên bản live-action dựa trên bộ phim hoạt hình nổi tiếng.

the film combined live-action footage with impressive cgi effects.

Bộ phim kết hợp giữa hình ảnh live-action và hiệu ứng CGI ấn tượng.

many fans prefer the animated version over the live-action remake.

Nhiều fan yêu thích phiên bản hoạt hình hơn phiên bản live-action.

the live-action role-playing game was incredibly immersive.

Trò chơi nhập vai live-action vô cùng hấp dẫn và cuốn hút.

they decided to create a live-action film instead of an animated one.

Họ quyết định sản xuất một bộ phim live-action thay vì một bộ phim hoạt hình.

the director wanted a gritty, live-action feel for the superhero movie.

Đạo diễn muốn tạo cảm giác chân thực và sống động cho bộ phim siêu anh hùng.

the live-action special effects were seamlessly integrated into the story.

Các hiệu ứng đặc biệt live-action được tích hợp một cách mượt mà vào cốt truyện.

the company announced a live-action series based on the video game.

Công ty đã công bố một series live-action dựa trên trò chơi điện tử.

the live-action performance was captivating and full of energy.

Hiệu suất live-action đầy mê hoặc và tràn đầy năng lượng.

the success of the live-action film led to a sequel.

Sự thành công của bộ phim live-action đã dẫn đến một phần tiếp theo.

the production team used a mix of live-action and virtual sets.

Đội ngũ sản xuất đã sử dụng sự kết hợp giữa hình ảnh live-action và các set quay ảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay