location-based

[Mỹ]/[lɒˈkeɪʃən beɪst]/
[Anh]/[loʊˈkeɪʃən beɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa trên hoặc liên quan đến một vị trí cụ thể; Sử dụng dữ liệu vị trí để cung cấp dịch vụ hoặc thông tin; Phụ thuộc vào hoặc bị ảnh hưởng bởi vị trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

location-based services

Dịch vụ dựa trên vị trí

location-based marketing

Quảng cáo dựa trên vị trí

location-based app

Ứng dụng dựa trên vị trí

location-based pricing

Giá cả dựa trên vị trí

location-based targeting

Định vị dựa trên vị trí

location-based data

Dữ liệu dựa trên vị trí

location-based search

Tìm kiếm dựa trên vị trí

location-based recommendations

Gợi ý dựa trên vị trí

location-based analysis

Phân tích dựa trên vị trí

location-based system

Hệ thống dựa trên vị trí

Câu ví dụ

our location-based marketing campaign increased foot traffic by 15%.

Chiến dịch tiếp thị dựa trên vị trí của chúng tôi đã làm tăng lượng khách đến cửa hàng lên 15%.

the app provides location-based recommendations for nearby restaurants.

Ứng dụng cung cấp các khuyến nghị dựa trên vị trí cho các nhà hàng gần đó.

we use location-based services to improve user experience.

Chúng tôi sử dụng các dịch vụ dựa trên vị trí để cải thiện trải nghiệm người dùng.

the location-based pricing strategy varied depending on the area.

Chiến lược định giá dựa trên vị trí thay đổi tùy theo khu vực.

location-based advertising is becoming increasingly popular with businesses.

Quảng cáo dựa trên vị trí đang ngày càng trở nên phổ biến đối với các doanh nghiệp.

the security system utilizes location-based access control.

Hệ thống an ninh sử dụng kiểm soát truy cập dựa trên vị trí.

we analyzed location-based data to identify key customer segments.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu dựa trên vị trí để xác định các phân khúc khách hàng chính.

the game features location-based challenges and rewards.

Trò chơi có các thử thách và phần thưởng dựa trên vị trí.

location-based search results are more relevant to users.

Kết quả tìm kiếm dựa trên vị trí có liên quan hơn đối với người dùng.

the study focused on the impact of location-based factors on property values.

Nghiên cứu tập trung vào tác động của các yếu tố dựa trên vị trí đến giá trị bất động sản.

we developed a location-based delivery system for increased efficiency.

Chúng tôi đã phát triển một hệ thống giao hàng dựa trên vị trí để nâng cao hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay