lollipops and rainbows
kẹo lollipop và cầu vồng
sweet lollipops
kẹo lollipop ngọt ngào
colorful lollipops
kẹo lollipop nhiều màu
lollipops for kids
kẹo lollipop cho trẻ em
giant lollipops
kẹo lollipop khổng lồ
lollipops in jars
kẹo lollipop trong lọ
lollipops on sticks
kẹo lollipop trên que
lollipops for parties
kẹo lollipop cho các bữa tiệc
lollipops and candy
kẹo lollipop và kẹo
lollipops in flavors
kẹo lollipop với nhiều hương vị
children love to eat lollipops.
Trẻ em thích ăn kẹo lollipop.
she bought a bag of colorful lollipops.
Cô ấy đã mua một túi kẹo lollipop đầy màu sắc.
he offered lollipops to all the kids at the party.
Anh ấy đã tặng kẹo lollipop cho tất cả các bạn nhỏ tại bữa tiệc.
they enjoyed licking their lollipops on a sunny day.
Họ thích liếm kẹo lollipop của mình vào một ngày nắng đẹp.
my favorite flavor of lollipops is strawberry.
Hương vị kẹo lollipop yêu thích của tôi là dâu tây.
she made a lollipop bouquet for the birthday party.
Cô ấy đã làm một bó hoa lollipop cho bữa tiệc sinh nhật.
he always carries lollipops in his backpack.
Anh ấy luôn mang theo kẹo lollipop trong ba lô của mình.
they had a contest to see who could finish their lollipops first.
Họ đã có một cuộc thi để xem ai ăn hết kẹo lollipop của mình nhanh nhất.
she loves to collect unique lollipop designs.
Cô ấy thích sưu tầm các thiết kế kẹo lollipop độc đáo.
we used lollipops as party favors for the kids.
Chúng tôi đã sử dụng kẹo lollipop làm quà tặng cho các bạn nhỏ.
lollipops and rainbows
kẹo lollipop và cầu vồng
sweet lollipops
kẹo lollipop ngọt ngào
colorful lollipops
kẹo lollipop nhiều màu
lollipops for kids
kẹo lollipop cho trẻ em
giant lollipops
kẹo lollipop khổng lồ
lollipops in jars
kẹo lollipop trong lọ
lollipops on sticks
kẹo lollipop trên que
lollipops for parties
kẹo lollipop cho các bữa tiệc
lollipops and candy
kẹo lollipop và kẹo
lollipops in flavors
kẹo lollipop với nhiều hương vị
children love to eat lollipops.
Trẻ em thích ăn kẹo lollipop.
she bought a bag of colorful lollipops.
Cô ấy đã mua một túi kẹo lollipop đầy màu sắc.
he offered lollipops to all the kids at the party.
Anh ấy đã tặng kẹo lollipop cho tất cả các bạn nhỏ tại bữa tiệc.
they enjoyed licking their lollipops on a sunny day.
Họ thích liếm kẹo lollipop của mình vào một ngày nắng đẹp.
my favorite flavor of lollipops is strawberry.
Hương vị kẹo lollipop yêu thích của tôi là dâu tây.
she made a lollipop bouquet for the birthday party.
Cô ấy đã làm một bó hoa lollipop cho bữa tiệc sinh nhật.
he always carries lollipops in his backpack.
Anh ấy luôn mang theo kẹo lollipop trong ba lô của mình.
they had a contest to see who could finish their lollipops first.
Họ đã có một cuộc thi để xem ai ăn hết kẹo lollipop của mình nhanh nhất.
she loves to collect unique lollipop designs.
Cô ấy thích sưu tầm các thiết kế kẹo lollipop độc đáo.
we used lollipops as party favors for the kids.
Chúng tôi đã sử dụng kẹo lollipop làm quà tặng cho các bạn nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay