loner

[Mỹ]/'ləʊnə/
[Anh]/'lonɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thích ở một mình; một động vật không sống hoặc làm việc với những con khác.
Word Forms
số nhiềuloners

Câu ví dụ

their son was a little bit of a loner and very self-sufficient.

Con trai của họ hơi cô độc và rất tự chủ.

The old man has been a loner all his life.

Ông lão đã sống cô độc cả đời.

loners who shut themselves off from the community.

Những người cô độc tự cô lập mình khỏi cộng đồng.

He prefers to work alone as he is a loner.

Anh ấy thích làm việc một mình vì anh ấy là một người cô độc.

The loner sat quietly in the corner of the room.

Người cô độc ngồi lặng lẽ ở góc phòng.

She has always been a bit of a loner, keeping to herself most of the time.

Cô ấy luôn là một người hơi cô độc, thường tự cô lập mình.

The loner found solace in nature, away from the hustle and bustle of the city.

Người cô độc tìm thấy sự an ủi trong thiên nhiên, tránh xa sự ồn ào của thành phố.

Despite being a loner, he still values meaningful connections with others.

Mặc dù là một người cô độc, anh ấy vẫn coi trọng những mối quan hệ ý nghĩa với người khác.

The loner's quiet demeanor often led others to misunderstand him.

Dáng vẻ điềm tĩnh của người cô độc thường khiến người khác hiểu lầm anh ấy.

As a loner, she found comfort in her own company.

Với tư cách là một người cô độc, cô ấy tìm thấy sự thoải mái trong sự đồng hành của chính mình.

The loner's independent spirit set him apart from the rest of the group.

Tinh thần độc lập của người cô độc khiến anh ấy khác biệt so với những người còn lại trong nhóm.

Despite his loner tendencies, he still craved human connection.

Bất chấp xu hướng cô độc của anh ấy, anh ấy vẫn khao khát sự kết nối con người.

The loner's introspective nature often led to deep self-reflection.

Bản chất nội tâm của người cô độc thường dẫn đến sự tự suy ngẫm sâu sắc.

Ví dụ thực tế

The final type of worker is the loner.

Loại công nhân cuối cùng là người sống một mình.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Tell her I'm a loner. No, an outlaw.

Hãy nói với cô ấy tôi là một kẻ sống một mình. Không, tôi là một kẻ ngoài vòng pháp luật.

Nguồn: Friends Season 7

What's worse, how to be a loner?

Nghiêm trọng hơn, làm thế nào để trở thành một kẻ sống một mình?

Nguồn: The meaning of solitude.

But Thoreau was a loner, a dreamer. Few shared his ideas.

Nhưng Thoreau là một kẻ sống một mình, một người mơ mộng. Ít người chia sẻ ý tưởng của ông.

Nguồn: VOA Special May 2019 Collection

Because left to their own devices, dogs are bigger loners than wolves.

Bởi vì khi để chúng tự do, chó là những kẻ sống một mình lớn hơn sói.

Nguồn: Science in 60 Seconds February 2018 Collection

However, a new study shows that young males are not always loners.

Tuy nhiên, một nghiên cứu mới cho thấy rằng đàn ông trẻ không phải lúc nào cũng là những kẻ sống một mình.

Nguồn: VOA Special English: World

F.Y.I.Our team sucks. They could use you. -Can't. I'm a loner.

Thông tin cho bạn. Đội của chúng tôi thật tệ. Họ có thể cần bạn. -Không thể. Tôi là một kẻ sống một mình.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

It could be a loner, or it could be a foreign state.

Nó có thể là một kẻ sống một mình, hoặc nó có thể là một quốc gia nước ngoài.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

So when you are a loner, how should you live your life?

Vậy khi bạn là một kẻ sống một mình, bạn nên sống cuộc đời như thế nào?

Nguồn: The meaning of solitude.

He was a socially awkward loner who found himself with kids a year older.

Anh ấy là một kẻ sống một mình vụng về về mặt xã hội và vô tình tìm thấy mình ở bên những đứa trẻ lớn hơn một năm.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay