long-bodied

[Mỹ]/[ˈlɒŋˌbɒdɪd]/
[Anh]/[ˈlɒŋˌbɒdɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thân dài; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho động vật có thân dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

long-bodied snake

con rắn thân dài

long-bodied creature

sinh vật thân dài

a long-bodied form

một hình dạng thân dài

long-bodied and sleek

thân dài và mảnh mai

becoming long-bodied

đang trở nên thân dài

long-bodied design

thiết kế thân dài

remarkably long-bodied

rất thân dài

long-bodied style

phong cách thân dài

long-bodied shape

dạng thân dài

inherently long-bodied

bản chất thân dài

Câu ví dụ

the long-bodied snake slithered through the tall grass.

Con rắn thân dài trườn qua cỏ cao.

we admired the long-bodied cat curled up asleep on the sofa.

Chúng tôi ngưỡng mộ con mèo thân dài đang cuộn mình ngủ trên ghế sofa.

the artist depicted a long-bodied figure in the painting.

Nghệ sĩ đã vẽ một hình người thân dài trên bức tranh.

the long-bodied insect was difficult to identify.

Con côn trùng thân dài rất khó xác định.

the long-bodied fish swam gracefully in the aquarium.

Con cá thân dài bơi nhẹ nhàng trong bể cá.

he described the creature as having a long-bodied form.

Ông mô tả sinh vật đó có hình dạng thân dài.

the long-bodied plant climbed the trellis with ease.

Loài cây thân dài leo lên giàn dễ dàng.

the sculptor created a statue of a long-bodied dancer.

Nhà điêu khắc đã tạo ra một bức tượng của một người nhảy múa thân dài.

the long-bodied larva burrowed into the soil.

Con nhộng thân dài đào vào đất.

the long-bodied millipede moved quickly across the pavement.

Con giáp xác thân dài di chuyển nhanh trên vỉa hè.

the author used vivid language to describe the long-bodied alien.

Tác giả đã sử dụng ngôn ngữ sinh động để mô tả người ngoài hành tinh thân dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay