longsleeves

[Mỹ]/lɒŋsliːvz/
[Anh]/lɔːŋsliːvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Trang phục hoặc mặt hàng quần áo có tay dài, thường đề cập đến áo sơ mi tay dài hoặc áo phông.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing longsleeves

đeo áo dài tay

black longsleeves

áo dài tay màu đen

blue longsleeves

áo dài tay màu xanh

cotton longsleeves

áo dài tay làm bằng bông

Câu ví dụ

i bought a new cotton longsleeve shirt for the office.

Tôi đã mua một chiếc áo dài tay bằng cotton mới cho văn phòng.

the baseball team wears striped longsleeve jerseys during home games.

Đội bóng chày mặc áo dài tay kẻ sọc trong các trận đấu tại sân nhà.

she prefers silk longsleeves because they feel smooth against her skin.

Cô ấy thích áo dài tay bằng lụa vì chúng mềm mịn khi tiếp xúc với da.

the chef always rolls up his longsleeves before cooking in the kitchen.

Người đầu bếp luôn cởi tay áo dài ra trước khi nấu ăn trong nhà bếp.

kids need warm longsleeve pajamas during the cold winter months.

Các em nhỏ cần mặc bộ đồ ngủ dài tay ấm áp trong những tháng mùa đông lạnh giá.

he packed several flannel longsleeves for his camping trip in the mountains.

Anh ấy mang theo vài chiếc áo dài tay bằng vải flannel cho chuyến cắm trại ở núi.

the gardener wears longsleeve shirts to protect his arms from thorns and sun.

Nông dân mặc áo dài tay để bảo vệ tay khỏi gai và ánh nắng.

my favorite longsleeve t-shirt has a vintage band logo printed on it.

Áo phông dài tay yêu thích của tôi có in logo ban nhạc cổ điển trên đó.

athletes often wear compression longsleeves to improve blood circulation.

Các vận động viên thường mặc áo dài tay nén để cải thiện tuần hoàn máu.

the school uniform requires students to wear button-down longsleeve shirts.

Trang phục học sinh yêu cầu học sinh mặc áo dài tay cài nút.

she bought thermal longsleeves to wear underneath her winter coat.

Cô ấy mua áo dài tay cách nhiệt để mặc bên trong áo khoác mùa đông của mình.

the server adjusted his longsleeves before serving the guests at the restaurant.

Người phục vụ chỉnh lại áo dài tay trước khi phục vụ khách tại nhà hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay