loudspeakers system
hệ thống loa
loudspeakers volume
volume loa
loudspeakers output
đầu ra của loa
loudspeakers placement
vị trí đặt loa
loudspeakers quality
chất lượng loa
loudspeakers design
thiết kế loa
loudspeakers connection
kết nối loa
loudspeakers testing
kiểm tra loa
loudspeakers performance
hiệu suất loa
loudspeakers feedback
phản hồi loa
the loudspeakers filled the room with music.
Những loa phóng thanh đã lấp đầy căn phòng bằng âm nhạc.
he adjusted the loudspeakers for better sound quality.
Anh ấy điều chỉnh loa phóng thanh để có chất lượng âm thanh tốt hơn.
the loudspeakers were too loud for the small venue.
Những chiếc loa phóng thanh quá lớn cho địa điểm nhỏ.
they installed new loudspeakers for the concert.
Họ đã lắp đặt loa phóng thanh mới cho buổi hòa nhạc.
the loudspeakers crackled during the presentation.
Những chiếc loa phóng thanh bị rè trong suốt buổi thuyết trình.
we need to buy loudspeakers for the outdoor event.
Chúng ta cần mua loa phóng thanh cho sự kiện ngoài trời.
the loudspeakers are connected to the sound system.
Những chiếc loa phóng thanh được kết nối với hệ thống âm thanh.
she spoke into the loudspeakers to address the crowd.
Cô ấy nói vào loa phóng thanh để nói chuyện với đám đông.
the loudspeakers produced a rich and clear sound.
Những chiếc loa phóng thanh tạo ra âm thanh phong phú và rõ ràng.
he prefers loudspeakers over headphones for listening to music.
Anh ấy thích loa phóng thanh hơn tai nghe để nghe nhạc.
loudspeakers system
hệ thống loa
loudspeakers volume
volume loa
loudspeakers output
đầu ra của loa
loudspeakers placement
vị trí đặt loa
loudspeakers quality
chất lượng loa
loudspeakers design
thiết kế loa
loudspeakers connection
kết nối loa
loudspeakers testing
kiểm tra loa
loudspeakers performance
hiệu suất loa
loudspeakers feedback
phản hồi loa
the loudspeakers filled the room with music.
Những loa phóng thanh đã lấp đầy căn phòng bằng âm nhạc.
he adjusted the loudspeakers for better sound quality.
Anh ấy điều chỉnh loa phóng thanh để có chất lượng âm thanh tốt hơn.
the loudspeakers were too loud for the small venue.
Những chiếc loa phóng thanh quá lớn cho địa điểm nhỏ.
they installed new loudspeakers for the concert.
Họ đã lắp đặt loa phóng thanh mới cho buổi hòa nhạc.
the loudspeakers crackled during the presentation.
Những chiếc loa phóng thanh bị rè trong suốt buổi thuyết trình.
we need to buy loudspeakers for the outdoor event.
Chúng ta cần mua loa phóng thanh cho sự kiện ngoài trời.
the loudspeakers are connected to the sound system.
Những chiếc loa phóng thanh được kết nối với hệ thống âm thanh.
she spoke into the loudspeakers to address the crowd.
Cô ấy nói vào loa phóng thanh để nói chuyện với đám đông.
the loudspeakers produced a rich and clear sound.
Những chiếc loa phóng thanh tạo ra âm thanh phong phú và rõ ràng.
he prefers loudspeakers over headphones for listening to music.
Anh ấy thích loa phóng thanh hơn tai nghe để nghe nhạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay