low-fat

[Mỹ]/ləʊˈfæt/
[Anh]/loʊˈfæt/

Dịch

adj.chứa ít chất béo

Cụm từ & Cách kết hợp

low-fat milk

sữa ít béo

low-fat yogurt

sữa chua ít béo

low-fat cheese

phô mai ít béo

eating low-fat

ăn ít béo

low-fat diet

chế độ ăn ít béo

low-fat options

các lựa chọn ít béo

low-fat ice cream

kem ít béo

choosing low-fat

chọn các sản phẩm ít béo

low-fat snacks

đồ ăn nhẹ ít béo

low-fat spread

bơ ăn ít béo

Câu ví dụ

i prefer low-fat milk over whole milk.

Tôi thích sữa ít béo hơn sữa nguyên kem.

she chose a low-fat yogurt for breakfast.

Cô ấy chọn sữa chua ít béo để ăn sáng.

the recipe calls for low-fat cream cheese.

Công thức yêu cầu phô mai kem ít béo.

he's trying to eat a low-fat diet.

Anh ấy đang cố gắng ăn một chế độ ăn ít béo.

this low-fat ice cream is surprisingly good.

Kem ít béo này ngon hơn dự kiến.

they sell low-fat cheese in most supermarkets.

Họ bán phô mai ít béo ở hầu hết các siêu thị.

the restaurant offers several low-fat options.

Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn ít béo.

she bought low-fat margarine for her toast.

Cô ấy mua bơ ít béo cho bánh mì nướng của mình.

he enjoys low-fat granola with his morning cereal.

Anh ấy thích ăn granola ít béo với bữa sáng của mình.

the study investigated the effects of low-fat diets.

Nghiên cứu đã điều tra những tác động của chế độ ăn ít béo.

we need to find a good low-fat snack.

Chúng ta cần tìm một món ăn nhẹ ít béo ngon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay