low-lying areas
các khu vực trũng
low-lying land
đất trũng
low-lying coast
bờ biển trũng
low-lying fields
các cánh đồng trũng
low-lying valley
thung lũng trũng
low-lying ground
đất trũng thấp
low-lying islands
các đảo trũng
being low-lying
tính chất trũng thấp
threat to low-lying
mối đe dọa đối với các khu vực trũng
low-lying plains
các đồng bằng trũng
the low-lying coastal areas are vulnerable to flooding.
các khu vực ven biển trũng thấp dễ bị ngập lụt.
farmers often drain low-lying fields to improve crop yields.
những người nông dân thường thoát nước các cánh đồng trũng thấp để cải thiện năng suất cây trồng.
the low-lying island nation faces rising sea levels.
quốc đảo ven biển trũng thấp đang phải đối mặt với mực nước biển dâng cao.
we built a levee to protect the low-lying land from the river.
chúng tôi đã xây dựng một đê để bảo vệ đất trũng thấp khỏi sông.
the low-lying marsh provided a habitat for many birds.
khu đầm lầy trũng thấp là môi trường sống của nhiều loài chim.
the town is situated in a low-lying valley.
thị trấn nằm ở một thung lũng trũng thấp.
storm surges pose a significant threat to low-lying communities.
sóng dâng do bão là mối đe dọa nghiêm trọng đối với các cộng đồng ven biển trũng thấp.
the low-lying area is prone to seasonal inundation.
khu vực trũng thấp dễ bị ngập lụt theo mùa.
engineers are studying ways to protect low-lying infrastructure.
các kỹ sư đang nghiên cứu các phương pháp để bảo vệ cơ sở hạ tầng ven biển trũng thấp.
the low-lying pasture was ideal for grazing livestock.
đồng cỏ trũng thấp rất lý tưởng để chăn thả gia súc.
rising tides regularly flood the low-lying streets.
thủy triều dâng cao thường xuyên gây ngập các con phố ven biển trũng thấp.
low-lying areas
các khu vực trũng
low-lying land
đất trũng
low-lying coast
bờ biển trũng
low-lying fields
các cánh đồng trũng
low-lying valley
thung lũng trũng
low-lying ground
đất trũng thấp
low-lying islands
các đảo trũng
being low-lying
tính chất trũng thấp
threat to low-lying
mối đe dọa đối với các khu vực trũng
low-lying plains
các đồng bằng trũng
the low-lying coastal areas are vulnerable to flooding.
các khu vực ven biển trũng thấp dễ bị ngập lụt.
farmers often drain low-lying fields to improve crop yields.
những người nông dân thường thoát nước các cánh đồng trũng thấp để cải thiện năng suất cây trồng.
the low-lying island nation faces rising sea levels.
quốc đảo ven biển trũng thấp đang phải đối mặt với mực nước biển dâng cao.
we built a levee to protect the low-lying land from the river.
chúng tôi đã xây dựng một đê để bảo vệ đất trũng thấp khỏi sông.
the low-lying marsh provided a habitat for many birds.
khu đầm lầy trũng thấp là môi trường sống của nhiều loài chim.
the town is situated in a low-lying valley.
thị trấn nằm ở một thung lũng trũng thấp.
storm surges pose a significant threat to low-lying communities.
sóng dâng do bão là mối đe dọa nghiêm trọng đối với các cộng đồng ven biển trũng thấp.
the low-lying area is prone to seasonal inundation.
khu vực trũng thấp dễ bị ngập lụt theo mùa.
engineers are studying ways to protect low-lying infrastructure.
các kỹ sư đang nghiên cứu các phương pháp để bảo vệ cơ sở hạ tầng ven biển trũng thấp.
the low-lying pasture was ideal for grazing livestock.
đồng cỏ trũng thấp rất lý tưởng để chăn thả gia súc.
rising tides regularly flood the low-lying streets.
thủy triều dâng cao thường xuyên gây ngập các con phố ven biển trũng thấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay