lublin

[Mỹ]/ˈluːblɪn/
[Anh]/ˈluːblɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lublin (một thành phố ở phía đông Ba Lan, nổi tiếng với kiến trúc lịch sử và di sản văn hóa)
Các dạng của từ
số nhiềulublins

Cụm từ & Cách kết hợp

in lublin

ở Lublin

to lublin

đến Lublin

from lublin

từ Lublin

visit lublin

tham quan Lublin

lublin city

thành phố Lublin

near lublin

gần Lublin

lublin region

vùng Lublin

old lublin

Lublin cổ

beautiful lublin

Lublin xinh đẹp

explore lublin

khám phá Lublin

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay