lumpiness factor
hệ số lồi lõm
lumpiness issue
vấn đề về lồi lõm
lumpiness measurement
đo lồi lõm
lumpiness control
kiểm soát lồi lõm
lumpiness analysis
phân tích lồi lõm
lumpiness reduction
giảm lồi lõm
lumpiness evaluation
đánh giá lồi lõm
lumpiness assessment
đánh giá mức độ lồi lõm
lumpiness testing
thử nghiệm lồi lõm
lumpiness correction
sửa chữa lồi lõm
the lumpiness of the cake made it hard to slice evenly.
Độ lởm của bánh khiến việc cắt đều rất khó.
she complained about the lumpiness of the sauce.
Cô ấy phàn nàn về độ lởm của nước sốt.
the lumpiness in the paint affected the final finish.
Độ lởm trong sơn đã ảnh hưởng đến lớp hoàn thiện cuối cùng.
he tried to smooth out the lumpiness in the dough.
Anh ấy cố gắng làm mịn độ lởm trong bột.
the lumpiness of the fabric made it difficult to sew.
Độ lởm của vải khiến việc may trở nên khó khăn.
they noticed the lumpiness of the mattress after a few months.
Họ nhận thấy độ lởm của nệm sau vài tháng.
the lumpiness in the pudding was unexpected.
Độ lởm trong bánh pudding là điều bất ngờ.
addressing the lumpiness in the report is crucial for clarity.
Giải quyết vấn đề về độ lởm trong báo cáo là rất quan trọng để đảm bảo sự rõ ràng.
he was concerned about the lumpiness of his skin.
Anh ấy lo lắng về độ lởm của làn da của mình.
the lumpiness of the terrain made hiking challenging.
Độ lởm của địa hình khiến việc đi bộ đường dài trở nên khó khăn.
lumpiness factor
hệ số lồi lõm
lumpiness issue
vấn đề về lồi lõm
lumpiness measurement
đo lồi lõm
lumpiness control
kiểm soát lồi lõm
lumpiness analysis
phân tích lồi lõm
lumpiness reduction
giảm lồi lõm
lumpiness evaluation
đánh giá lồi lõm
lumpiness assessment
đánh giá mức độ lồi lõm
lumpiness testing
thử nghiệm lồi lõm
lumpiness correction
sửa chữa lồi lõm
the lumpiness of the cake made it hard to slice evenly.
Độ lởm của bánh khiến việc cắt đều rất khó.
she complained about the lumpiness of the sauce.
Cô ấy phàn nàn về độ lởm của nước sốt.
the lumpiness in the paint affected the final finish.
Độ lởm trong sơn đã ảnh hưởng đến lớp hoàn thiện cuối cùng.
he tried to smooth out the lumpiness in the dough.
Anh ấy cố gắng làm mịn độ lởm trong bột.
the lumpiness of the fabric made it difficult to sew.
Độ lởm của vải khiến việc may trở nên khó khăn.
they noticed the lumpiness of the mattress after a few months.
Họ nhận thấy độ lởm của nệm sau vài tháng.
the lumpiness in the pudding was unexpected.
Độ lởm trong bánh pudding là điều bất ngờ.
addressing the lumpiness in the report is crucial for clarity.
Giải quyết vấn đề về độ lởm trong báo cáo là rất quan trọng để đảm bảo sự rõ ràng.
he was concerned about the lumpiness of his skin.
Anh ấy lo lắng về độ lởm của làn da của mình.
the lumpiness of the terrain made hiking challenging.
Độ lởm của địa hình khiến việc đi bộ đường dài trở nên khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay