luncheon

[Mỹ]/'lʌn(t)ʃ(ə)n/
[Anh]/'lʌntʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bữa trưa chính thức hoặc bữa ăn được ăn vào giữa trưa; một buổi tụ họp chính thức vào giờ ăn trưa
Word Forms
số nhiềuluncheons

Cụm từ & Cách kết hợp

formal luncheon

ăn trưa trang trọng

business luncheon

ăn trưa kinh doanh

charity luncheon

ăn trưa từ thiện

luncheon meeting

họp mặt trưa

casual luncheon

ăn trưa không trang trọng

luncheon meat

thịt ăn trưa

Câu ví dụ

We have luncheon at twelve o’clock.

Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.

A casserole was already in the oven cooking gently for luncheon.

Một món bánh mì nướng đã có trong lò nướng, đang nấu nhẹ nhàng để ăn trưa.

Pippin: What about elevenses? Luncheon? Afternoon tea? Dinner? Supper? He knows about them, doesn't he?

Pippin: Còn chuyện ăn sáng sớm thì sao? Ăn trưa? Trà chiều? Ăn tối? Ăn nhẹ buổi tối? Anh ấy biết về chúng, đúng không?

We are hosting a luncheon for our clients next Friday.

Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa trưa cho khách hàng của chúng tôi vào thứ Sáu tới.

She invited her colleagues to a luncheon to celebrate her promotion.

Cô ấy đã mời đồng nghiệp của mình đến một bữa trưa để ăn mừng thăng chức của cô.

The luncheon menu includes a variety of sandwiches and salads.

Thực đơn bữa trưa bao gồm nhiều loại bánh mì sandwich và salad.

Attending a luncheon is a great way to network with professionals in your industry.

Tham dự một bữa trưa là một cách tuyệt vời để kết nối với các chuyên gia trong ngành của bạn.

They decided to have a luncheon meeting to discuss the new project.

Họ quyết định tổ chức một cuộc họp trưa để thảo luận về dự án mới.

The luncheon will be held at a fancy restaurant downtown.

Bữa trưa sẽ được tổ chức tại một nhà hàng sang trọng ở trung tâm thành phố.

I always look forward to the annual company luncheon.

Tôi luôn mong chờ bữa trưa hàng năm của công ty.

She organized a luncheon fundraiser for the local charity.

Cô ấy đã tổ chức một sự kiện gây quỹ trưa cho tổ chức từ thiện địa phương.

The luncheon was a success, with everyone enjoying the food and company.

Bữa trưa rất thành công, mọi người đều thích thú với đồ ăn và không khí.

The luncheon conversation revolved around upcoming business opportunities.

Cuộc trò chuyện tại bữa trưa xoay quanh các cơ hội kinh doanh sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay