lymphocyte

[Mỹ]/'lɪmfə(ʊ)saɪt/
[Anh]/'lɪmfə'saɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tế bào lympho
Word Forms
số nhiềulymphocytes

Cụm từ & Cách kết hợp

T lymphocyte

tế bào lympho T

B lymphocyte

tế bào lympho B

Câu ví dụ

lymphocytes from peripheral blood.

tế bào lympho từ máu ngoại vi.

but the lymphocytes in the immune-organ spleen and burse decreased.

nhưng các tế bào lympho trong tuyến tạng miễn dịch, lá lách và niêm mạc đã giảm.

Abstract Objective: To study the effect of T-lymphocytes on hematopoietic progenitors in patients with paroxysmal nocturnal hemoglobinuria(PNH).

Tóm tắt Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng của tế bào T đối với các tế bào gốc tạo máu ở bệnh nhân thiếu máu cục bộ ban đêm kịch phát (PNH).

a small number of follicular lymph nodes Karyopyknosis fragmentation lymphocytes, bone marrow cavity at Ye mild leukocyte reduction;

một số ít hạch bạch huyết nang Karyopyknosis phân mảnh tế bào lympho, tủy xương khoang tại Ye giảm nhẹ bạch cầu;

Serum anti-MSHA piliated strain antibody and peripheral blood T lymphocyte subsets were measured in 18 of the patients.

Đo dịch huyết thanh kháng kháng thể chủng pili MSHA và các phân nhóm tế bào T lympho ngoại vi ở 18 bệnh nhân.

Peripheral blood mononuclear cell(PBMC),including lymphocyte and monocyte,is a group of leukocytes that have monomorphous nuclei and exert important immune function in the body.

Tế bào đơn nhân ngoại vi (PBMC), bao gồm tế bào lympho và đơn cầu, là một nhóm bạch cầu có nhân đơn hình và thực hiện chức năng miễn dịch quan trọng trong cơ thể.

Ví dụ thực tế

Lymph- refers to lymphocytes and oma- refers to a tumor.

Lymph- đề cập đến tế bào lympho và oma- đề cập đến khối u.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

Rosenberg injects these specially primed lymphocytes into the mice.

Rosenberg tiêm những tế bào lympho được kích hoạt đặc biệt này vào chuột.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

And then you have the lymphocytes, which is all that antibody stuff.

Và sau đó bạn có tế bào lympho, đó là tất cả những gì liên quan đến kháng thể.

Nguồn: Connection Magazine

Or the others are lymphocytes, which produce antibodies.

Hoặc những tế bào khác là tế bào lympho, sản xuất kháng thể.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

In most fungal cases, there'll be 10-500 white blood cells, with over being 50% lymphocytes.

Trong hầu hết các trường hợp nhiễm nấm, sẽ có 10-500 tế bào bạch cầu, với hơn 50% là tế bào lympho.

Nguồn: Osmosis - Nerve

CTLA-4's role is to calm lymphocytes down and stop them proliferating.

Vai trò của CTLA-4 là làm dịu các tế bào lympho và ngăn chặn sự tăng sinh của chúng.

Nguồn: The Economist - Technology

All of the lymphocytes are able to travel in and out of tissue and the bloodstream.

Tất cả các tế bào lympho đều có khả năng di chuyển vào và ra khỏi mô và dòng máu.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Now, activated by their incubation with Interleukin-2, these lymphocytes are ready to fight.

Bây giờ, được kích hoạt bởi sự ấp trứng của chúng với Interleukin-2, những tế bào lympho này đã sẵn sàng chiến đấu.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

In a few days, the tumor cells die, leaving only a handful of lymphocytes.

Trong vài ngày, các tế bào u sẽ chết, chỉ còn lại một vài tế bào lympho.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

In most viral cases, there'll be 10 to 1000 white blood cells; over 50% lymphocytes and under 20% PMNs.

Trong hầu hết các trường hợp nhiễm virus, sẽ có 10 đến 1000 tế bào bạch cầu; hơn 50% là tế bào lympho và dưới 20% PMN.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay