| số nhiều | lysosomes |
There were lysosomes and endoplasmic reticulum in endoplasm, but it lacked Golgi body and mitochondria.
Có các ty thể lysosome và lưới nội chất trong nội chấp, nhưng nó thiếu thân Golgi và ty thể.
Both myxoviruses and lysosomes are equipped with enzymes which can degrade glycoproteins.
Cả myxovirus và lysosome đều được trang bị các enzyme có thể phân hủy glycoprotein.
the phago-capability enhanced,that macrophages emerged with a lot of phagosome and second-lysosome increased in the plasm.
khả năng thực bào tăng lên, các đại thực bào xuất hiện với rất nhiều phagosome và lysosome thứ hai tăng lên trong huyết tương.
There were lysosomes and endoplasmic reticulum in endoplasm, but it lacked Golgi body and mitochondria.
Có các ty thể lysosome và lưới nội chất trong nội chấp, nhưng nó thiếu thân Golgi và ty thể.
Both myxoviruses and lysosomes are equipped with enzymes which can degrade glycoproteins.
Cả myxovirus và lysosome đều được trang bị các enzyme có thể phân hủy glycoprotein.
the phago-capability enhanced,that macrophages emerged with a lot of phagosome and second-lysosome increased in the plasm.
khả năng thực bào tăng lên, các đại thực bào xuất hiện với rất nhiều phagosome và lysosome thứ hai tăng lên trong huyết tương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay