macaroon

[Mỹ]/ˌmæk.əˈruːn/
[Anh]/ˌmæk.əˈrun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc bánh nhỏ hoặc một món ngọt làm từ lòng trắng trứng, đường và hạnh nhân hoặc dừa xay.
Word Forms
số nhiềumacaroons

Cụm từ & Cách kết hợp

chocolate macaroon

macaroon sô cô la

coconut macaroon

macaroon dừa

macaroon recipe

công thức làm macaroon

macaroon shop

cửa hàng bán macaroon

french macaroon

macaroon kiểu Pháp

macaroon tower

tháp macaroon

macaroon gift

quà tặng macaroon

macaroon flavors

các hương vị macaroon

macaroon filling

nhân macaroon

macaroon party

tiệc macaroon

Câu ví dụ

i love to eat a macaroon with my coffee.

Tôi thích ăn bánh dừa macaroon với cà phê của mình.

she baked a batch of colorful macaroons for the party.

Cô ấy đã nướng một mẻ bánh macaroon nhiều màu cho bữa tiệc.

macaroons are a popular dessert in french cuisine.

Bánh macaroon là một món tráng miệng phổ biến trong ẩm thực Pháp.

he surprised her with a box of macaroons on her birthday.

Anh ấy bất ngờ tặng cô ấy một hộp bánh macaroon vào ngày sinh nhật của cô ấy.

we should try making macaroons at home this weekend.

Chúng ta nên thử làm bánh macaroon tại nhà vào cuối tuần này.

macaroons can be filled with various flavors like chocolate and raspberry.

Bánh macaroon có thể được làm đầy với nhiều hương vị khác nhau như sô cô la và mâm xôi.

she decorated the macaroons with edible glitter.

Cô ấy trang trí bánh macaroon bằng ánh kim ăn được.

macaroons are often used as wedding favors.

Bánh macaroon thường được sử dụng làm quà tặng đám cưới.

i learned how to make macaroons from a cooking class.

Tôi đã học cách làm bánh macaroon từ một lớp học nấu ăn.

she has a special recipe for coconut macaroons.

Cô ấy có một công thức đặc biệt cho bánh macaroon dừa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay